Bảng giá tiêm chủng VNVC mới nhất hôm nay – 15/2/2019

0
136

+ Bảng giá tiêm chủng VNVC mới nhất hôm nay – 15/2/2019

 

STTPhòng bệnhTên vắc xinNước sản xuấtGiá bán lẻ (vnđ)
1Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt và HIBPentaxim (5 in 1)Pháp785.000
2Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt , HIB và viêm gan BInfanrix HexaBỉ915.000
HexaximPháp1.015.000
3Rota virusRotateqMỹ595.000
RotarixBỉ798.000
4Các bệnh do phế cầuSynflorixBỉ895.000
5LaoBCGViệt nam125.000
6Viêm gan B người lớnEngerix B 1mlBỉ235.000
Euvax B 1mlHàn Quốc160.000
7Viêm gan B trẻ emEuvax B 0.5mlHàn Quốc95.000
Hepavax Gene 0.5mlHàn Quốc145.000
Engerix B 0,5mlBỉ190.000
8Viêm màng não mô cầu BCVa-Mengoc BCCu ba285.000
9SởiMVVac (Lọ 5ml)Việt Nam315.000
MVVac (Liều 0.5ml)Việt Nam180.000
10Sởi – quai bị – rubellaMMR II (3 in 1)Mỹ265.000
MMR (3 in 1)Ấn Độ198.000
11Thủy đậuVarivaxMỹ805.000
VaricellaHàn Quốc700.000
12Cúm (trẻ em <3 tuổi)Vaxigrip 0.25 mlPháp275.000
13Cúm (trẻ em >3 tuổi, người lớn)Influvac 0.5 mlHà Lan335.000
GC Flu 0,5mlHàn Quốc240.000
Vaxigrip 0.5 mlPháp325.000
14Ung thư cổ tử cung và u nhú bộ phận sinh dục, sùi mào gàGardasilMỹ1.415.000
15Ung thư cổ tử cungCervarixBỉ950.000
16Phòng uốn vánVATViệt Nam115.000
SAT (huyết thanh kháng độc tố uốn ván)Việt Nam100.000
17Viêm não Nhật BảnJevax 1mlViệt Nam170.000
18Vắc xin phòng dạiVerorab 0,5ml (TB, TTD)Pháp260.000
 Abhayrab 0,5ml (TB)Ấn Độ255.000
 Abhayrab 0,2ml (TTD)Ấn Độ215.000
Indirab 0,5ml (TB)Ấn Độ255.000
Indirab 0,2ml (TTD)Ấn Độ215.000
19Bạch hầu – Ho gà – Uốn vánAdacelCanada620.000
20Bạch hầu- Ho gà- Uốn ván – Bại liệtTetraximPháp458.000
21Viêm gan B và Viêm gan ATwinrixBỉ560.000
22Viêm gan AHavax 0,5mlViệt nam235.000
Avaxim 80UPháp534.000
23Thương hànTyphim VIPháp281.000
24Các bệnh do HIBQuimihibCu Ba239.000
25TảmORCVAXViệt Nam115.000

Tin liên quan

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here