Bảng giá tiêm chủng VNVC mới nhất hôm nay 18/10/2019

  1. Bảng giá Vắc xin viện Pasteur Đà Lạt hôm nay 18/10/2019
  2. Lịch làm việc và giá vắc xin viện Pasteur TP HCM tháng 10 2019
  3. Khi nào nên tiêm vắc xin 6 trong 1 Hexaxim?

Mỗi khách hàng khi đến tiêm chủng tại VNVC đều được cung cấp một mã số định danh (Code). Code khách hàng này được áp dụng tại các Trung tâm tiêm chủng thuộc Hệ thống tiêm chủng VNVC. Mọi thông tin cá nhân của khách hàng được lưu giữ bảo mật và không cần khai báo lại khi đến tiêm chủng các lần kế tiếp tại phòng tiêm.

Loading...

+ Bảng giá tiêm chủng VNVC mới nhất hôm nay 18/10/2019

Nên xem

Khi nào nên tiêm vắc xin 6 trong 1 Hexaxim?
Chuyển đến + Bảng giá tiêm chủng VNVC mới nhất hôm nay Các loại Vắc xin hiện có tại VNVCLịch tiêm chủng VNVC cho trẻ 4.5 20 Mỗi khách hàng khi đến tiêm chủng tại VNVC đều được cung cấp một mã số định danh (Code). Code khách hàng này được áp dụng tại các […]

 

STTPhòng bệnhTên vắc xinNước sản xuấtGiá bán lẻ (vnđ)Giá mua lẻ đặt trước
(vnđ)
1Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt và HIBPentaxim (5 in 1)Pháp785.000942.000
2Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt , HIB và viêm gan BInfanrix HexaBỉ1.015.0001.218.000
HexaximPháp1.015.0001.218.000
3Rota virusRotateqMỹ595.000714.000
RotarixBỉ798.000958.000
4Các bệnh do phế cầuSynflorixBỉ1.045.0001.254.000
5LaoBCGViệt nam125.000150.000
6Viêm gan B người lớnEngerix B 1mlBỉ235.000282.000
Euvax B 1mlHàn Quốc160.000192.000
7Viêm gan B trẻ emEuvax B 0.5mlHàn Quốc95.000114.000
Hepavax Gene 0.5mlHàn Quốc145.000174.000
Engerix B 0,5mlBỉ190.000228.000
8Viêm màng não mô cầu BCVa-Mengoc BCCu ba285.000342.000
9SởiMVVac (Lọ 5ml)Việt Nam315.000378.000
MVVac (Liều 0.5ml)Việt Nam180.000216.000
10Sởi – quai bị – rubellaMMR II (3 in 1)Mỹ265.000318.000
MMR (3 in 1)Ấn Độ198.000238.000
11Thủy đậuVarivaxMỹ805.000966.000
VaricellaHàn Quốc700.000840.000
12Cúm (trẻ em <3 tuổi)Vaxigrip 0.25 mlPháp275.000330.000
13Cúm (trẻ em >3 tuổi, người lớn)Influvac 0.5 mlHà Lan348.000418.000
GC Flu 0,5mlHàn Quốc240.000288.000
Vaxigrip 0.5 mlPháp325.000390.000
14Ung thư cổ tử cung và u nhú bộ phận sinh dục, sùi mào gàGardasilMỹ1.415.0001.698.000
15Ung thư cổ tử cungCervarixBỉ950.0001.140.000
16Phòng uốn vánVATViệt Nam115.000138.000
SAT (huyết thanh kháng độc tố uốn ván)Việt Nam100.000120.000
17Viêm não Nhật BảnIMOJEVThái Lan665.000798.000
Jevax 1mlViệt Nam170.000204.000
18Vắc xin phòng dạiVerorab 0,5ml (TB, TTD)Pháp260.000312.000
Abhayrab 0,5ml (TB)Ấn Độ255.000306.000
Abhayrab 0,2ml (TTD)Ấn Độ215.000258.000
19Bạch hầu – Ho gà – Uốn vánAdacelCanada620.000744.000
20Bạch hầu- Ho gà- Uốn ván – Bại liệtTetraximPháp458.000550.000
21Viêm gan B và Viêm gan ATwinrixBỉ560.000672.000
22Viêm gan AHavax 0,5mlViệt nam235.000282.000
Avaxim 80UPháp534.000641.000
23Thương hànTyphim VIPháp281.000337.000
24Các bệnh do HIBHiberixBỉ325.000390.000
QuimihibCu Ba239.000287.000
25TảmORCVAXViệt Nam115.000138.000
26Sốt vàngStamarilPháp585.000702.000

Khách hàng cũng có thể tự tra cứu lịch sử tiêm chủng của mình cũng như có thể đặt lịch tiêm qua website www.vnvc.vn. Với hệ thống phần mềm hiện đại và đội ngũ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp của VNVC, khách hàng sẽ được nhắc lịch trước ngày tiêm tùy vào gói vắc xin mà quý khách đã đăng ký.

Các loại Vắc xin hiện có tại VNVC

Nên xem

Bảng giá Vắc xin viện Pasteur Đà Lạt hôm nay 18/10/2019
Chuyển đến + Bảng giá tiêm chủng VNVC mới nhất hôm nay Các loại Vắc xin hiện có tại VNVCLịch tiêm chủng VNVC cho trẻ 4.5 20 Mỗi khách hàng khi đến tiêm chủng tại VNVC đều được cung cấp một mã số định danh (Code). Code khách hàng này được áp dụng tại các […]

LOẠI VẮC XIN

STT

TÊN VẮC XIN

NƯỚC SẢN XUẤT

TÌNH TRẠNG

Vắc xin phòng Lao

1

BCG

Việt Nam

Vắc xin phòng Viêm gan B

2

ENGERIX B 10mcg

Bỉ

3ENGERIX B 20mcgBỉ

4

EUVAX B 10mcg

Hàn Quốc

5

EUVAX B 20mcg

Hàn Quốc

6

HEPAVAX 10mcg

Hàn Quốc

Vắc xin phòng 6 bệnh: Ho gà, bạch hầu, uốn ván, bại liệt, viêm gan B và các bệnh do HIB

7

INFANRIX HEXA

Bỉ

8

HEXAXIM

Pháp

Vắc xin phòng 5 bệnh: Ho gà, bạch hầu, uốn ván, bại liệt và các bệnh do HIB

9

PENTAXIM

Pháp

Vắc xin phòng sởi

10

MVVac

Việt Nam

Vắc xin phòng 3 bệnh: Sởi, quai bị, rubella

11

MMR II

Mỹ

12

MMR

Ấn Độ

Vắc xin phòng viêm gan A

13

AVAXIM 80U

Pháp

14AVAXIM 160U

Pháp

Hết

15

HAVAX 0.5ML

Việt Nam

Vắc xin phòng viêm gan A+B

16

TWINRIX

Bỉ

Vắc xin phòng thủy đậu

17

VARIVAX

Mỹ

18

VARILRIX

Bỉ

Hết

19

VARICELLA

Hàn Quốc

Vắc xin phòng viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa do H. Influenzae không định tuýp.

20

SYNFLORIX

Bỉ

Vắc xin phòng viêm màng não do não mô cầu B+C

21

VA-MENGOC BC

Cu Ba

Vắc xin phòng viêm não Nhật Bản B

22

IMOJEV

Thái Lan

23

JEVAX

Việt Nam

Vắc xin phòng tiêu chảy do Rota virus

24

ROTARIX

Bỉ

25

ROTATEQ

Mỹ

Vắc xin phòng cúm

26

VAXIGRIP 0.25ml

Pháp

27

VAXIGRIP 0.5ml

Pháp

28

INFLUVAC 0.5ml

Hà Lan

29

GC FLU 0.5ml

Hàn Quốc

Vắc xin phòng ung thư cổ tử cung

30

CERVARIX

Bỉ

31

GARDASIL

Mỹ

Vắc xin phòng thương hàn

32

TYPHIM VI

Pháp

Vắc xin phòng uốn ván33TETAVAX

Pháp

Hết

34VAT

Việt Nam

Vắc xin phòng dại35VERORAB

Pháp

36ABHAYRAB

Ấn Độ

37INDIRAB 0,5ML

Ấn Độ

Hết

Vắc xin phòng bạch hầu – ho gà – uốn ván38ADACEL

Canada

Vắc xin phòng bạch hầu – ho gà – uốn ván – bại liệt39TETRAXIM

Pháp

Vắc xin tả40mORCVAX

Việt Nam

Vắc xin phòng HIB41Hiberix

Bỉ

42Quimihib

Cuba

Lịch tiêm chủng VNVC cho trẻ

+ Bước 1: Đăng ký thông tin khách hàng tại quầy lễ tân (khách hàng đăng ký sử dụng gói vắc xin sẽ thực hiện thu ngân tại quầy).
+ Bước 2: Khách hàng được khám và tư vấn trước tiêm tại phòng khám với Bác sĩ chuyên khoa (miễn phí)
+ Bước 3: Thu ngân (đối với khách hàng tiêm lẻ)
+ Bước 4: Tiêm vắc xin tại phòng tiêm
+ Bước 5: Theo dõi 30 phút sau khi tiêm và được nhân viên y tế kiểm tra sức khỏe trước khi ra về

LỊCH TIÊM CHỦNG CHO TRẺ TỪ 0-12 TUỔI
Tuổi/VaccineSơ sinh2
tháng
3
tháng
4
tháng
6
tháng
9 tháng10
tháng
12
tháng
15
tháng
18
tháng
2-3
tuổi
4-6
tuổi
7-10
tuổi
11-12
tuổi
Phòng laox
HT kháng viêm gan B
(mẹ mắc viêm gan B)
x
Phòng viêm gan Bxxxxx
Phòng bạch hầu, ho gà, uốn vánxxxx
Phòng bại liệtxxxx
Phòng nhiễm HIBxxxx
Phòng tiêu chảy do Rota Virusx 2 hoặc 3 liều cách nhau ít nhất 1 tháng
Phòng viêm phổi, viêm màng não do phế cầuxxxx
Phòng cúm mùax 2 liều cách nhau ít nhất một tháng cho lần tiêm đầu tiên và hàng năm tiêm nhắc lại 1 liều duy nhất.
Phòng viêm não Nhật Bảnx 2 liều cách nhau từ 1 đến 2 tuầnxTiêm nhắc lại 3 năm 1 lần
đến khi trẻ đến 15 tuổi
Phòng sởixTiêm mũi nhắc lại
Phòng sởi, quai bị, Rubellaxx
Phòng thủy đậux 2 liều cách nhau ít nhất 3 tháng
Phòng viêm gan Ax 2 liều cách nhau ít nhất 6 tháng
Phòng viêm não mô cầu A + Cx 1 liều
Nhắc lại 1 liều sau 3 năm
Phòng viêm não mô cầu B + Cx 2 liều cách nhau ít nhất 2 tháng
Phòng thương hànx 1 liều và tiêm nhắc lại 3 năm 1 lần
Phòng ung thư cổ tử cung do HPVx 3 liều trong độ tuổi từ 9-26 tuổi
Phòng bệnh tảx 1 liều và nhắc lại sau 14 ngày

Bảng giá tiêm chủng VNVC trên áp dụng từ ngày 18/10/2019, Bảng giá trên đã bao gồm chi phí khám, tư vấn với Bác sĩ và các tiện ích đi kèm. Bạn đọc cũng cần lưu ý rằng đây là bảng giá niêm yết theo website của VNVC Việt Nam, Chi phí tiêm phòng thực tế có thể chênh lệch tùy vào thời điểm sử dụng dịch vụ của ban!

Loading...