Cách Chọn Ngày Cưới Đẹp Nhất Trong Tháng 9 Năm 2018 Bạn Có Thể Tham Khảo

| Xếp hạng | Tag:
    Đánh giá bài viết

    Để lễ cưới được diễn ra một cách thuận lợi và gặp  nhiều may mắn cũng như giúp cho hôn nhân suôn sẻ, cuộc sông gia đình sau này được hạnh phúc, vui vẻ hơn thì việc xem ngày đẹp để tiến hành tổ chức lễ kết hôn đóng vai trò vô cùng quan trọng. Vậy ngày cưới tháng 9 năm 2018 có những ngày nào đẹp bạn đã biết chưa?  Bạn cứ yên tâm, hãy để chúng tôi giúp bạn trông qua bài viết dưới đây bằng việc chúng tôi sẽ cung cấp đến bạn những thông tin chi tiết và chính xác nhất về các ngày đẹp nhất, tốt nhất để tổ chức kết hôn để bạn có thể tham khảo.

    Loading...

    Cách chọn ngày cưới đẹp nhất 2018

    Nếu bạn đang phân vân không biết làm cách nào để có thể chọn ra một ngày đẹp nhất, sau đây vngg.net sẽ đưa ra một số thông tin để  bạn có thể tham khảo:

    Ngày Bất tương (sao Bất tương): Bất là không, tương là tương hợp. Nghĩa ở đây là không bị Âm tương, không bị Dương tương, không bị Cụ tương và bất tương là ngày đại kiết để dựng vợ gả chồng

    + Âm tương: Can Âm (-) phối Chi Âm (-), kỵ cho nữ.

    + Dương tương: Can Dương (+) phối Chi Dương (+), kỵ cho nam.

    + Âm Dương cụ tương: Can Âm (-) phối hợp Chi Dương (+), nam nữ đều bị kỵ.

    + Âm Dương bất tương: Can Dương (+) hòa hợp với Chi Âm (-) thì tốt cho cả nam lẫn nữ.

    Ngày có nhiều cát tinh như: Thiên Hỷ, Thiên Đức + Nguyệt Đức, Tam Hiệp, Ngũ hiệp, Lục hiệp. Ngày trực Bình, trực Định, trực Thành, trực Thâu.

    + Ngày Tam nương, Sát chủ dương và Nguyệt kỵ.

    + Ngày có hung tinh như: Trùng phục, Thiên hình, Thiên tặc, Địa tặc, Nguyệt phá, Nguyệt sát, Nguyệt hỏa, Nguyệt yểm, Vãng vong, Sát thê.

    + Ngày kỵ tuổi (Thiên khắc, Địa xung). Ngày trực Kiến, trực Phá, trực Nguy.

    Ngày Hoàng đạo: Thông thường là chọn ngày nhưng không có nghĩa là không quan tâm đến cát hung của tháng hay năm, mà cần phải có lựa chọn tổng hợp. Ngày Hoàng đạo chính là ngày có 6 vị thần là Thanh long, Thiên đức, Ngọc đường, Tư mệnh, Minh đường, Kim quý.

    ngày cưới tháng 9 năm 2018

    Tháng 9/2018 có ngày nào đẹp để tổ chức cưới hỏi

    Dưới đây là tổng hợp 10 ngày đẹp nhất, phù hợp nhất để tổ chức lễ cưới hỏi mà bạn có thể tham khảo:

    Thứ 3 ngày Kỷ Hợi: 4/9/2018 (dương lịch) – 25/7/2018 (âm lịch)

    – Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

    – Giờ xuất hành tốt

    + Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Đại an

    + Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tiểu các

    + Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Đại an

    + Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tiểu các

    + Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tốc hỷ

    + Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tốc hỷ

    – Tuổi khắc vơi ngày: Tân Tỵ ,Đinh Tỵ.

    – Tuổi khắc với tháng: Nhâm Dần , Mậu Dần , Giáp Tý ,Giáp Ngọ

    Thứ 5 ngày Tân Sửu: 6/9/2018 (dương lịch) – 27/7/2018 (âm lịch)

    – Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

    – Giờ xuất hành tốt

    + Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tiểu các

    + Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Đại an

    + Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tiểu các

    + Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Đại an

    + Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tốc hỷ

    + Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tốc hỷ

    –  Tuổi khắc vơi ngày: Quý Mùi , Đinh Mùi , Ất Dậu , Ất Mão

    –  Tuổi khắc với tháng: Nhâm Dần , Mậu Dần , Giáp Tý , Giáp Ngọ

    Thứ 3 ngày Bính Ngọ: 11/9/2018 (dương lịch) – 2/8/2018 (âm lịch)

    – Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

    – Giờ xuất hành tốt:

    + Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tiểu các

    + Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Đại an

    + Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tiểu các

    + Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Đại an

    + Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tốc hỷ

    + Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tốc hỷ

    – Tuổi khắc vơi ngày: Mậu Tý ,Canh Tý

    – Tuổi khắc với tháng: Quý Mão , Kỷ Mão , Ất Sửu , Ất Mùi

    Thứ 5 ngày Mậu Thân: 13/9/2018 (dương lịch) – 4/8/2018 (âm lịch)

    –  Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h)

    – Giờ xuất hành tốt:

    + Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Tiểu các

    + Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Đại an

    + Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Tiểu các

    + Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Đại an

    + Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Tốc hỷ

    + Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Tốc hỷ

    – Tuổi khắc vơi ngày: Canh Dần , Giáp Dần

    – Tuổi khắc với tháng: Quý Mão , Kỷ Mão , Ất Sửu , Ất Mùi

    Thứ 7 ngày Canh Tuất: 15/9/2018 (dương lịch) – 62/8/2018 (âm lịch)

    – Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h), Giờ Hợi (21h – 23h)

    – Giờ xuất hành tốt:

    + Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Đại an

    + Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tiểu các

    + Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Đại an

    + Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tiểu các

    + Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tốc hỷ

    + Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tốc hỷ

    – Tuổi khắc vơi ngày: Giáp Thìn , Mậu Thìn, Giáp Tuất

    – Tuổi khắc với tháng: Quý Mão ,Kỷ Mão ,Ất Sửu , Ất Mùi

    ngày cưới tháng 9 năm 2018

    Thứ 2 ngày Nhâm Tý: 17/9/2018 (dương lịch) – 8/8/2018 (âm lịch)

    – Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

    – Giờ xuất hành tốt:

    + Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tiểu các

    + Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Đại an

    + Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tiểu các

    + Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Đại an

    + Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tốc hỷ

    + Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tốc hỷ

    –  Tuổi khắc vơi ngày: Giáp Ngọ , Canh Ngọ, Bính Tuất , Bính Thìn

    –  Tuổi khắc với tháng: Quý Mão , Kỷ Mão ,Ất Sửu , Ất Mùi

    Thứ 2 ngày Kỷ Mùi: 24/9/2018 (dương lịch) – 15/8/2018 (âm lịch)

    – Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

    –  Giờ xuất hành tốt

    + Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tốc hỷ

    + Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tốc hỷ

    + Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tiểu các

    + Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Đại an

    + Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tiểu các

    + Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Đại an

    –  Tuổi khắc vơi ngày: Ðinh Sửu , Ất Sửu

    –  Tuổi khắc với tháng: Quý Mão , Kỷ Mão , Ất Sửu , Ất Mùi

    Thứ 4 ngày Tân Dậu: 26/9/2018 (dương lịch) – 17/8/2018 (âm lịch)

    –  Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

    – Giờ xuất hành tốt

    + Dần (3 – 5h Sáng): Giờ Tốc hỷ

    + Thân (15 – 17h Chiều): Giờ Tốc hỷ

    + Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Đại an

    + Tỵ (9 – 11h Sáng): Giờ Tiểu các

    + Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Đại an

    + Hợi (21 – 23h Đêm): Giờ Tiểu các

    –  Tuổi khắc vơi ngày: Quý Mão , Kỷ Mão , Ất Sửu ,Ất Mùi

    –  Tuổi khắc với tháng: Quý Mão , Kỷ Mão ,Ất Sửu , Ất Mùi

    Thứ 5 ngày Nhâm Tuất: 27/9/2018 (dương lịch) – 18/8/2018 (âm lịch)

    –  Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h), Giờ Hợi (21h – 23h)

    + – Giờ xuất hành tốt:

    + Tý (23 – 1h Đêm): Giờ Đại an

    + Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tiểu các

    + Ngọ (11 – 13h Trưa): Giờ Đại an

    + Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tiểu các

    + Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tốc hỷ

    + Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tốc hỷ

    – Tuổi khắc vơi ngày: Bính Thìn , Giáp Thìn ,Bính Thân, Bính Dần

    – Tuổi khắc với tháng: Quý Mão , Kỷ Mão , Ất Sửu , Ất Mùi

    Chủ nhật ngày Ất Sửu: 30/9/2018 (dương lịch) – 21/8/2018 (âm lịch)

    – Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

    – Giờ xuất hành tốt

    + Thìn (7 – 9h Sáng): Giờ Tốc hỷ

    + Tuất (19 – 21h Tối): Giờ Tốc hỷ

    + Sửu (1 – 3h Sáng): Giờ Tiểu các

    + Mão (5 – 7h Sáng): Giờ Đại an

    + Mùi (13 – 15h Chiều): Giờ Tiểu các

    + Dậu (17 – 19h Tối): Giờ Đại an

    – Tuổi khắc vơi ngày: Kỷ Mùi , Quý Mùi ,Tân Mão , Tân Dậu

    – Tuổi khắc với tháng: Quý Mão ,Kỷ Mão , Ất Sửu , Ất Mùi

    ngày cưới tháng 9 năm 2018

    Chọn ngày cưới là chỉ việc chọn Ngày, Tháng, Năm với ý nghĩa may mắn, có lợi không có hại, là truyền thống lâu đời của dân tộc ta. Hi vọng với những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp trên đây sẽ phần nào giúp bạn có thêm kiến thức để chọn ra một ngày đẹp nhất, thích hợp nhất để tổ chức lễ kết hôn cho mình. Đừng quên đồng hành cùng chúng tôi để nhận thêm những thông tin bổ ích như ngày tốt động thổ, ngày tốt mua xe tháng 9 năm 2018 các bạn nhé! Cảm ơn bạn đã quan tâm đến bài viết của chúng tôi, chúc bạn sớm chọn được ngày đẹp để tiến hành thực hiện ngày trọng đại nhất của cuộc đời mình!

    Loading...

    Bình luận
    0

    Bình luận

    Đăng bình luận