Cách đặt tên con trai gái 2020 hay và ý nghĩa nhất các mẹ nên biết

  1. Đặt tên con 2020 mệnh thổ hay và mang lại nhiều may mắn cho gia đình
  2. Đặt tên cho con gái 2019 hay và ý nghĩa phù hợp với năm kỷ hợi

Nếu bạn vẫn còn thắc mắc nên đặt tên con trai gái sinh năm 2020 như thế nào để hay đẹp và nhiều ý nghĩa thì bài viết dưới đây của Baogiadinh.vn sẽ lần lượt gửi đến bạn đọc một số gợi ý cần thiết trong quá trình chọn tên con trai tuổi Canh Tý 2020, hãy cùng theo dõi chi tiết ngay dưới đây nhé!

Loading...

Sinh năm 2020 mệnh gì tuổi con gì?

Đặt tên con theo lá số tử vi thường dựa trên nguyên tắc Ngũ hành tương sinh tương khắc. Theo đó, những em bé sinh vào năm 2020 có cung mệnh tổng quát như sau:

  • Năm sinh: Canh Tý – mệnh Thổ
  • Cung Càn, Trực Thành
  • Mạng Bích Thượng Thổ (đất trên vách)
  • Khắc Thiên Thượng Thủy
  • Con nhà Huỳnh Đế (quan lộc, cô quạnh)
  • Xương con chuột. Tướng tinh con rắn
  • Bé trai thì cung Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh
  • Bé gái thì cung Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

tên con trai, tên con gái, đặt tên con, đặt tên cho con, tên đẹp 2020, đặt tên cho con 2020, Canh Tý, tên con trai 2020, tên con gái 2020Như vậy, nếu con mệnh Thổ thì cha mẹ nên lưu ý các yếu tố tương sinh tương khắc với vận mệnh của con để biết tử vi đặt tên con theo ngũ hành. Vì theo quy luật Ngũ hành, Hỏa sinh Thổ (tro tàn tích tụ lại giúp đất đai màu mỡ), Thổ sinh Kim (đất sinh kim loại) nên chọn tên liên quan đến Thổ, Hỏa, Kim và tránh hành Thủy và Mộc; vì Mộc khắc Thổ (rễ cỏ cây đâm xuyên lớp đất dày), Thổ khắc Thủy (đất đắp đê cao ngăn được nước lũ) để luôn được hỗ trợ, giúp đỡ, mọi việc luôn thuận lợi, hanh thông.

Cách đặt tên con 2020 theo phong thủy

Nhiều người tin rằng, việc lớn hợp với phong thủy thì thường đi kèm với thành công. Đặt tên cho con cũng là một trong những việc lớn và trọng đại của gia đình. Đầu tiên và quan trọng nhất trong các quy tắc đặt tên theo phong thuỷ là chọn được một cái tên hợp mệnh cho bé, các bé sinh năm 2020 sẽ thuộc mệnh Thổ, đây là tiền đề để bạn chọn ra được danh sách những tên có thể đặt cho bé.

tên con trai, tên con gái, đặt tên con, đặt tên cho con, tên đẹp 2020, đặt tên cho con 2020, Canh Tý, tên con trai 2020, tên con gái 2020Khi đặt tên cho con, bố mẹ cần căn cứ vào luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành để tìm được những bộ chữ phù hợp với từng mệnh. Trong đó thì:

  • Trong mối quan hệ Sinh thì Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim.
  • Trong mối quan hệ Khắc thì Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy.

Từ đó đặt tên cho con mệnh Thổ sẽ phù hợp với bộ chữ thuộc mệnh Hỏa và Kim ( do Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim). Theo phong thủy phương Đông, những người mang mệnh Thổ thường được xem là chỗ dựa vững chắc cho bạn bè, người thân nhờ sự mạnh mẽ, kiên cường và kiên nhẫn, vẫn vững vàng giữa nhiều khó khăn.

tên con trai, tên con gái, đặt tên con, đặt tên cho con, tên đẹp 2020, đặt tên cho con 2020, Canh Tý, tên con trai 2020, tên con gái 2020Theo đó, những cái tên hợp với mệnh Thổ liên quan tới hành Thổ: Sơn, Cát, Thạch, Điền, Ngọc, Bảo, Châu… Không chỉ củng cố phong thủy cho con và gia đình và việc đặt tên cho con 2020 phù hợp còn giúp bố mẹ thu hút vận may, phúc lành đến cho con và gợi đến sự thành công, phú quý trong tương lai.

Đặt tên con trai mệnh Thổ năm 2020

Dù là đặt tên cho con trai hay con gái thì bố mẹ cũng cần lưu ý chọn cho con những tên gọi có ý nghĩa, có vần điệu hay và hợp phong thủy gia đình. Khi đặt tên cho con trai mệnh Thổ sẽ có những cái tên hay cho bố mẹ tham khảo như:

  • Anh (sự nhanh nhẹn): Tuấn Anh, Minh Anh, Duy Anh, Nhất Anh, Tâm Anh, Hoằng Anh, Đức Anh, Văn Anh, Nhật Anh,…
  • Bằng (sống ngay thẳng): Tuấn Bằng, Hữu Bằng, Khánh Bằng, Thanh Bằng, Công Bằng, Tuyên Bằng, Quang Bằng, Thiện Bằng…
  • Bảo (báu vật): Hoài Bảo, Kha Bảo, Phước Bảo, Phúc Bảo, Thiên Bảo, Minh Bảo, Sơn Bảo, Hiếu Bảo, Gia Bảo, Anh Bảo,…
  • Cơ (nhân tố quan trọng): Phúc Cơ, Nghiệp Cơ, Hùng Cơ, Đại Cơ, Duy Cơ, Minh Cơ, Đức Cơ, Gia Cơ, Hoàng Cơ, Tùng Cơ,…
  • Đại (ý chí lớn): Quốc Đại, Nhiên Đại, Tiến Đại, An Đại, Nhất Đại, Bình Đại, Trung Đại, Lâm Đại, Cao Đại, Huỳnh Đại,…
  • Điền (sự khỏe mạnh): Phúc Điền, Khang Điền, Khánh Điền, An Điền, Gia Điền, Phú Điền, Quân Điền, Lâm Điền,…
  • Giáp (thành tích to lớn): Minh Giáp, Thiên Giáp, Hoàng Giáp, Nhiên Giáp, Huy Giáp, Quang Giáp, Quân Giáp, Tiến Giáp, Anh Giáp, Tùng Giáp, Sơn Giáp,…
  • Long (rồng lớn bay cao): Thiên Long, Kiến Long, Huy Long, Lâm Long, Tuy Long, Hải Long, Sơn Long, Phi Long, Đại Long,…
  • Nghị (sự cứng cỏi): Tuấn Nghị, Quân Nghị, Hải Nghị, Ngọc Nghị, Quang Nghị, Đức Nghị, Khang Nghị, Phú Nghị, Lâm Nghị,…
  • Nghiêm (chàng trai tôn nghiêm): Tiến Nghiêm, Hoàng Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Văn Nghiêm, Phúc Nghiêm, Hà Nghiêm,…
  • Quân (người đàn ông mạnh mẽ): Thiên Quân, Sơn Quân, Hồng Quân, Nguyên Quân, Túc Quân, Mạnh Quân, Đức Quân, Duy Quân,…
  • Trường (lý tưởng lớn): Văn Trường, Kiến Trường, Vạn Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Bảo Trường, Đức Trường, Xuân Trường,…
  • Vĩnh (sự trường tồn): Đức Vĩnh, Phú Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Ngọc Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Huy Vĩnh, Trí Vĩnh,…

Tên hợp mệnh Thổ cho bé gái sinh năm 2020

Đối với những bé gái mệnh Thổ thường có tính cách nhu mì, ôn hòa và ấm áp nhưng cũng rất mạnh mẽ và tự tin trong cuộc sống. Chính vì thế bố mẹ cần đặt tên cho con mệnh Thổ hướng về sự nữ tính, nổi bật nhưng cũng phải chứa đựng ý nghĩa nhất định. Một số tên cho bé gái để bố mẹ tham khảo là:

  • Như (sự thông minh): Hoài Như, Ngọc Như, Thanh Như, Ý Như, Vân Như, Yến Như, Phúc Như, Hoàng Như, Thùy Như, Khánh Như,…
  • Bích (viên ngọc quý): Ngọc Bích, Như Bích, Thu Bích, Hải Bích, Tuyền Bích, Hoa Bích, Yên Bích, Khả Bích, Hà Bích, Nhật Bích,…
  • Cát (chỉ sự phú quý): Ngọc Cát, Như Cát, Tú Cát, Hạ Cát, Huỳnh Cát, Tiên Cát, Sa Cát, Phi Cát, Thùy Cát, Anh Cát, Trúc Cát,…
  • Châm (cây kim): Ngọc Châm, Nhật Châm, Hoài Châm, Hạ Châm, Nhã Châm, Khánh Châm, Yến Châm, Huỳnh Châm, Vân Châm,…
  • Châu (hạt ngọc): Anh Châu, Vân Châu, Quỳnh Châu, Lan Châu, Túc Châu, Thiên Châu, Ánh Châu, Băng Châu, Ngọc Châu,…
  • Diệp (lá xanh): Thùy Diệp, Thúy Diệp, Trúc Diệp, Khả Diệp, Khôi Diệp, Lan Diệp, Hoàng Diệp, Kha Diệp, Vân Diệp, Anh Diệp,Hoa Diệp,…
  • Diệu (sự hiền hòa): Hiền Diệu, Hoài Diệu, Thu Diệu, Bích Diệu, Hà Diệu, Bảo Diệu, Thùy Diệu, Hồng Diệu, Xuân Diệu, Trúc Diệu…
  • Khuê (khuê cát, tao nhã): Lan Khuê, Hoàng Khuê, Liên Khuê, Cát Khuê, Thiên Khuê, Duy Khuê, Nhật Khuê, Như Khuê,…
  • Liên (hoa sen): Hải Liên, Khoa Liên, Như Liên, Ngọc Liên, Ánh Liên, Nhật Liên, Vân Liên, Thùy Liên, Anh Liên, Hồng Liên, Tú Liên,…
  • Trâm (người con gái xinh đẹp): Thùy Trâm, Ngọc Trâm, Vi Trâm, Hạ Trâm, Túc Trâm, Anh Trâm, Nhã Trâm, Thanh Trâm,…
  • San (đẹp như ngọc): Ngọc San, Huỳnh San, Như San, Hoài San, Hải San, Vân San, Khánh San, Anh San, Ly San,…
  • Trà (loài hoa thanh khiết): Thanh Trà, Ngọc Trà, Như Trà, Vi Trà, Anh Trà, Tú Trà, Xuân Trà, Lý Trà, Mộc Trà, Diệu Trà,…

Tên con gái 2020 ý nghĩa nhất

  • + Cung mệnh bé gái sinh năm 2020: Năm sinh dương lịch: 2020 – Năm sinh âm lịch: Canh Tý.
  • + Quẻ mệnh: Cấn (Thổ), thuộc Tây tứ mệnh. thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Bích Thượng Thổ.
  • + Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Thổ (Cấn): Nên dùng số 2,8,9,5.

tên con trai, tên con gái, đặt tên con, đặt tên cho con, tên đẹp 2020, đặt tên cho con 2020, Canh Tý, tên con trai 2020, tên con gái 2020Để đặt tên cho con gái 2020, bạn nên đặt tên cho con là những cái tên thuộc hành Thổ là tên có liên quan đến đất, môi trường ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật như: Anh, Bích, Cát, Châm, Châu, Diệp, Diệu, Khuê, Liên, Ngọc, San,Trân…

Tên đẹp cho bé gái sinh năm 2020
1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an101. Linh Lan: tên một loài hoa
2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan
3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan
4. Trung Anh: trung thực, anh minh104. Phong Lan: hoa phong lan
5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh105. Tuyết Lan: lan trên tuyết
6. Vàng Anh: tên một loài chim106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè107. Trúc Lâm: rừng trúc
8. Lệ Băng: một khối băng đẹp108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
9. Tuyết Băng: băng giá109. Tùng Lâm: rừng tùng
10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh111. Nhật Lệ: tên một dòng sông
12. Bảo Bình: bức bình phong quý112. Bạch Liên: sen trắng
13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn113. Hồng Liên: sen hồng
14. Sơn Ca: con chim hót hay114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
16. Bảo Châu: hạt ngọc quý116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
17. Ly Châu: viên ngọc quý117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
18. Minh Châu: viên ngọc sáng118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
19. Hương Chi: cành thơm119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ
21. Liên Chi: cành sen121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp
22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm122. Tú Ly: khả ái
23. Mai Chi: cành mai123. Bạch Mai: hoa mai trắng
24 Phương Chi: cành hoa thơm124. Ban Mai: bình minh
25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh125. Chi Mai: cành mai
26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy126. Hồng Mai: hoa mai đỏ
27. Hạc Cúc: tên một loài hoa127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
28. Nhật Dạ: ngày đêm128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày
29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao129. Thanh Mai: quả mơ xanh
30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ130. Yên Mai: hoa mai đẹp
31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
32. Vinh Diệu: vinh dự132. Hoạ Mi: chim họa mi
33. Thụy Du: đi trong mơ133. Hải Miên: giấc ngủ của biển
34. Vân Du: Rong chơi trong mây134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.đặt tên cho con 2017
35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh135. Bình Minh: buổi sáng sớm
36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
37. Từ Dung: dung mạo hiền từ137. Trà My: một loài hoa đẹp
38. Thiên Duyên: duyên trời138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
39. Hải Dương: đại dương mênh mông139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
41. Thùy Dương: cây thùy dương141. Hằng Nga: chị Hằng
42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên142. Thiên Nga: chim thiên nga
43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh143. Tố Nga: người con gái đẹp
44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh. đặt tên cho con 2017
45. Trúc Đào: tên một loài hoa145. Kim Ngân: vàng bạc
46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
48. Hồng Giang: dòng sông đỏ148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ
49. Hương Giang: dòng sông Hương149. Bảo Ngọc: ngọc quý
50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.dat ten cho con150. Bích Ngọc: ngọc xanh
51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp152. Kim Ngọc: ngọc và vàng
53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý153. Minh Ngọc: ngọc sáng
54. Hoàng Hà: sông vàng154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp
55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
56. Ngân Hà: dải ngân hà156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ158. Dạ Nguyệt: ánh trăng
59. Việt Hà: sông nước Việt Nam159. Minh Nguyệt: trăng sáng
60. An Hạ: mùa hè bình yên160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay
64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình164. Mỹ Nhân: người đẹp
65. Thanh Hằng: trăng xanh165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình
66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo
69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
70. Kim Hoa: hoa bằng vàng170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp
71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái
76. Đinh Hương: một loài hoa thơm176. Hạnh Nhơn: đức hạnh
78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng
79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch178. Kim Oanh: chim oanh vàng
80. Liên Hương: sen thơm179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng
81. Giao Hưởng: bản hòa tấu180. Song Oanh: hai con chim oanh.sinh con năm 2018
82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh181. Vân Phi: mây bay
83. An Khê: địa danh ở miền Trung182. Thu Phong: gió mùa thu
84. Song Kê: hai dòng suối183. Hải Phương: hương thơm của biển
85. Mai Khôi: ngọc tốt184. Hoài Phương: nhớ về phương xa
86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
87. Thục Khuê: tên một loại ngọc186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
89. Vành Khuyên: tên loài chim188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây
90. Bạch Kim: vàng trắng189. Nhật Phương: hoa của mặt trời
91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng191. Nguyệt Quế: một loài hoa
93. Bích Lam: viên ngọc màu lam192. Kim Quyên: chim quyên vàng
94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp
95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
96. Song Lam: màu xanh sóng đôi195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
97. Thiên Lam: màu lam của trời196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
99. Bảo Lan: hoa lan quý198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
100. Hoàng Lan: hoa lan vàng199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

Gợi ý đặt tên con trai sinh năm 2020

Để chào đón các thiên thần nhỏ, cha mẹ thường chuẩn bị rất nhiều thứ, trong đó có việc chọn một cái tên thật đẹp và ưng ý cho con. Theo quan niệm của ông bà ta, đặt tên cho con trai hay con gái đều cần hợp mệnh để con luôn được may mắn, sức khỏe và thành công.

tên con trai, tên con gái, đặt tên con, đặt tên cho con, tên đẹp 2020, đặt tên cho con 2020, Canh Tý, tên con trai 2020, tên con gái 2020Đối với mỗi con người, cái tên không chỉ gắn bó cả đời mà còn có thể ảnh hưởng ít nhiều đến sự nghiệp, công danh sau này. Nếu bạn đang có kế hoạch sinh con trai 2020, hãy cùng Baogiadinh.vn tham khảo một số gợi ý tên đẹp cho bé trai sinh năm 2020 tuổi Canh Tý qua bài viết dưới đây!

Tên đẹp cho bé trai 2020 vần A – B -C – D

Vần AVần BVần CVần Đ
Bảo AnHồ BắcKhải CaNgọc Đại
Bình AnHoài BắcGia CầnQuốc Ðại
Ðăng AnGia BạchDuy CẩnMinh Dân
Duy AnCông BằngGia CẩnThế Dân
Khánh AnÐức BằngHữu CanhMinh Ðan
Nam AnHải BằngGia CảnhNguyên Ðan
Phước AnYên BằngHữu CảnhSỹ Ðan
Thành AnChí BảoMinh CảnhHải Ðăng
Thế AnÐức BảoNgọc CảnhHồng Ðăng
Thiên AnDuy BảoĐức CaoMinh Danh
Trường AnGia BảoXuân CaoNgọc Danh
Việt AnHữu BảoBảo ChấnQuang Danh
Xuân AnNguyên BảoBảo ChâuThành Danh
Công ÂnQuốc BảoHữu ChâuHưng Ðạo
Ðức ÂnThiệu BảoPhong ChâuThanh Ðạo
Gia ÂnTiểu BảoThành ChâuBình Ðạt
Hoàng ÂnÐức BìnhTuấn ChâuÐăng Ðạt
Minh ÂnGia BìnhTùng ChâuHữu Ðạt
Phú ÂnHải BìnhĐình ChiếnMinh Ðạt
Thành ÂnHòa BìnhMạnh ChiếnQuang Ðạt
Thiên ÂnHữu BìnhMinh ChiếnQuảng Ðạt
Thiện ÂnKhánh BìnhHữu ChiếnThành Ðạt
Vĩnh ÂnKiên BìnhHuy ChiểuÐắc Di
Ngọc ẨnKiến BìnhTrường ChinhPhúc Ðiền
Chí AnhPhú BìnhÐức ChínhQuốc Ðiền
Ðức AnhQuốc BìnhTrọng ChínhPhi Ðiệp
Dương AnhTân BìnhTrung ChínhÐình Diệu
Gia AnhTất BìnhViệt ChínhVinh Diệu
Hùng AnhThái BìnhÐình ChươngMạnh Ðình
Huy AnhThế BìnhTuấn ChươngBảo Ðịnh
Minh AnhXuân BìnhMinh ChuyênHữu Ðịnh
Quang AnhYên BìnhAn CơNgọc Ðoàn
Quốc AnhQuang BửuChí CôngThanh Ðoàn
Thế AnhThiên BửuThành CôngThành Doanh

Gợi ý tên con trai 2020 vần H – K – L – M

Vần HVần KVần LVần M
Hiệp HàHuy KhaÂn LaiÐức Mạnh
Huy HàAnh KhảiBảo LâmDuy Mạnh
Mạnh HàÐức KhảiHuy LâmQuốc Mạnh
Quang HàHoàng KhảiHoàng LâmThiên Mạnh
Sơn HàQuang KhảiPhúc LâmThụy Miên
Trọng HàTuấn KhảiQuang LâmAnh Minh
Công HảiViệt KhảiSơn LâmBình Minh
Ðông HảiAn KhangThế LâmCao Minh
Ðức HảiChí KhangTùng LâmChiêu Minh
Duy HảiÐức KhangTường LâmÐăng Minh
Hoàng HảiDuy KhangHoàng LânÐức Minh
Khánh HảiHoàng KhangNgọc LânDuy Minh
Minh HảiHữu KhangQuang LânGia Minh
Nam HảiMinh KhangTường LânHoàng Minh
Ngọc HảiNgọc KhangCông LậpHồng Minh
Phi HảiNguyên KhangGia LậpHiểu Minh
Phú HảiNhư KhangHữu LễHữu Minh
Quang HảiPhúc KhangTôn LễKhắc Minh
Quốc HảiTấn KhangHiếu LiêmKhánh Minh
Sơn HảiViệt KhangThanh LiêmNgọc Minh
Thanh HảiHữu KhanhHoàng LinhNhật Minh
Trung HảiTuấn KhanhQuang LinhQuang Minh
Tuấn HảiBảo KhánhTuấn LinhQuốc Minh
Việt HảiÐăng KhánhTùng LinhThái Minh
Vĩnh HảiDuy KhánhHồng LĩnhThanh Minh
Xuân HãnGia KhánhHuy LĩnhThế Minh
Ðại HànhHuy KhánhTường LĩnhThiện Minh
Hữu HạnhMinh KhánhBá LộcTrí Minh
Nguyên HạnhQuốc KhánhCông LộcTuấn Minh
Quốc HạnhTrọng KhánhÐinh LộcTùng Minh
Công HàoChí KhiêmÐình LộcTường Minh
Hiệp HàoÐức KhiêmNam LộcVăn Minh
Minh HàoDuy KhiêmNguyên LộcVũ Minh
Thanh HàoGia KhiêmPhước LộcXuân Minh

Đặt tên con trai 2020 vần N – P – Q – S

Vần NVần PVần QVần S
An NamHoàng PhátAnh QuânThái San
Chí NamHồng PhátBình QuânÐình Sang
Ðình NamTấn PhátChiêu QuânThái Sang
Giang NamTrường PhátÐông QuânThành Sang
Hải NamTường PhátHải QuânQuang Sáng
Hồ NamÐức PhiHoàng QuânÐức Siêu
Hoài NamKhánh PhiLong QuânCông Sinh
Hoàng NamNam PhiMinh QuânÐức Sinh
Hữu NamThanh PhiNhật QuânPhúc Sinh
Khánh NamCao PhongQuốc QuânTấn Sinh
Nhật NamChấn PhongSơn QuânThiện Sinh
Phương NamChiêu PhongĐăng QuangAnh Sơn
Tấn NamÐông PhongÐức QuangBảo Sơn
Trường NamÐức PhongDuy QuangCao Sơn
Xuân NamGia PhongHồng QuangChí Sơn
Ngọc NgạnHải PhongHuy QuangCông Sơn
Gia NghịHiếu PhongMinh QuangDanh Sơn
Hiếu NghĩaHoài PhongNgọc QuangÐông Sơn
Hữu NghĩaHùng PhongNhật QuangGiang Sơn
Minh NghĩaHuy PhongThanh QuangHải Sơn
Trọng NghĩaKhởi PhongTùng QuangHồng Sơn
Trung NghĩaNguyên PhongÐình QuảngHùng Sơn
Mạnh NghiêmQuốc PhongÐức QuảngKim Sơn
Cao NghiệpThanh PhongAnh QuốcMinh Sơn
Hào NghiệpThuận PhongBảo QuốcNam Sơn
Ðại NgọcUy PhongMinh QuốcNgọc Sơn
Hùng NgọcViệt PhongNhật QuốcPhước Sơn
Tuấn NgọcThuận PhongViệt QuốcThái Sơn
Việt NgọcUy PhongVinh QuốcThanh Sơn
Duy NgônViệt PhongHồng QuýThế Sơn
Hoàng NgônÐình PhúMinh QuýTrường Sơn
Thiện NgônÐức PhúXuân QuýVân Sơn
An NguyênKim PhúÐức QuyềnViết Sơn
Bình NguyênSỹ PhúLương QuyềnViệt Sơn

 

Loading...

Bình luận
0

Bình luận

Đăng bình luận