Đặt tên con gái 2020 hợp mệnh thổ tuổi Canh tý đem lại nhiều may mắn nhất

  1. Đặt tên con gái 2020 hợp mệnh thổ tuổi Canh tý đem lại nhiều may mắn nhất
  2. Khéo chọn Tên con trai họ Nguyễn sinh năm 2020 hợp phong thuỷ
  3. Tư vấn Đặt tên con gái họ Đặng 2020 hợp phong thuỷ và ý nghĩa nhất
  4. Đặt tên con trai họ Phạm năm 2020 hay và ý nghĩa nhất
  5. Đặt tên con trai 2020 họ Đặng hay và ý nghĩa nhất
  6. Đặt tên con gái 2020 mệnh thổ năm Canh tý sao cho hợp tuổi bố mẹ
  7. 50 cách đặt tên con trai 2020 mệnh Thổ nhiều ý nghĩa may mắn và tài lộc
  8. Đặt tên con gái 2020 mệnh thổ sao cho hay và hợp mệnh
Đặt tên con gái 2020 hợp mệnh thổ tuổi Canh tý đem lại nhiều may mắn nhất
5 (100%) 2 votes

+ Đặt tên con gái 2020 hợp mệnh thổ tuổi Canh tý đem lại nhiều may mắn nhất

Đặt tên con gái 2020 hợp mệnh thổ tuổi Canh tý đem lại nhiều may mắn nhất

Những cái tên siêu dễ thương nên chọn cho bé gái sinh năm 2020 tuổi Tý phù hợp với phong thuỷ người việt Nam Á Đông là điều mà nhiều bạn trẻ quan tâm, Sinh con gái năm 2020 nên đặt tên nào đẹp và hợp mệnh? cái tên không chỉ để gọi mà còn phần nào nói lên vận mệnh của con người vì vậy Việc Lưu ý khi đặt tên con gái 2020 không phạm phong thuỷ là điều mà bạn cần làm khi sinh con năm Canh tý. hãy đến với những cái tên con gái 2020 siêu dễ thương dưới đây phù hợp cho con gái 2020 hợp mệnh Thổ nhất.

+ Bố mẹ tuổi nào nên sinh con năm 2020?

Khi đặt tên cho con tuổi Tỵ, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các … con Chuột, sinh vào các năm 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020, 2032. Đặt tên con trai 2020 sinh năm Canh Tý hợp phong thủy và hợp với tuổi bố mẹ nhất là điều mà rất nhiều bậc phụ huynh tìm hiểu.

Kết quả hình ảnh cho site:baogiadinh.vn dat ten con

Người sinh năm Canh Tý là người coi trọng sự chắc chắn cả đời không cần phải lo nghĩ nhiều. Có vận may vì tình chắc chắn và thỏa mãn với cuộc sống hiện tại, vả lại thích ứng tốt lại càng khiến họ được sống trong yên ổn, họ luôn giữ đúng lời hứa và hi vọng người hợp tác với họ cũng như vậy.

+ Cách đặt tên con tuổi tý sinh năm 2020?

Vận mệnh trong đời của người tuổi Tý như thế nào? Những cái tên nào của tuổi này sẽ tốt về sau? Tên đẹp cho con 2020 trai gái mang đại cát đại lợi. Cái tên gắn liền với số phận và cuộc đời mỗi con người, nó cũng là sự gửi gắm những mong ước của cha mẹ dành cho con. Để tăng tài vận và may mắn cho bé, cha mẹ hãy đặt tên cho con ý nghĩa và hợp với phong thủy ngũ hành tuổi cha mẹ.

Trong phong thủy, số lẻ là dương và số chẵn là âm. Do đó, tên cho con trai thường chỉ gồm 3 âm tiết (3 từ), tên cho con gái thường gồm 4 âm tiết (4 từ). Để đặt tên cho con theo phong thủy, việc đầu tiên bạn cần làm là xác định xem năm sinh của con thuộc hành nào trong ngũ hành. Khi đã xác định được tuổi con thuộc mệnh nào, bạn hãy tìm hiểu các yếu tố tương sinh, tương khắc với mệnh của con. Mục đích là nhằm tận dụng yếu tố tương sinh, hạn chế yếu tố tương khắc khi chọn tên cho con để con luôn nhận được sự hỗ trợ tốt nhất trong suốt cuộc đời.

5 cặp tương sinh:

  • Thổ tương sinh với Kim: Đất sinh kim loại.
  • Kim tương sinh với Thủy: Kim loại nung trong lò nóng chảy thành nước.
  • Thủy tương sinh với Mộc: Nhờ nước cây xanh mọc lên tốt tươi.
  • Mộc tương sinh với Hỏa: Cây cỏ làm mồi nhen lửa đỏ.
  • Hỏa tương sinh với Thổ: Tro tàn tích tụ lại khiến đất đai thêm màu mỡ.

5 cặp tương khắc:

  • Thổ khắc Thủy: Đất đắp đê cao ngăn được nước lũ.
  • Thủy khắc Hỏa: Nước có thể dập tắt lửa.
  • Hỏa khắc Kim: Sức nóng của lò lửa nung chảy kim loại.
  • Kim khắc Mộc: Dùng kim loại rèn dao, búa chặt cây, cỏ.
  • Mộc khắc Thổ: Rễ cỏ cây đâm xuyên lớp đất dày.

+ Gợi ý tư vấn giúp bố mẹ cách chọn tên đẹp cho con gái tuổi Canh tý – 2020

Đặt tên cho con phải có ý nghĩa: Cần chọn tên cho con có ý nghĩa tích cực và lịch sự vì cái tên sẽ đi theo con suốt cả cuộc đời. Đã qua rồi cái thời bố mẹ thích đặt tên con thật xấu cho… dễ nuôi và để ông Trời không bắt đi mất.

Đặt tên cho con theo luật bằng trắc: Một cái tên của trẻ nên có sự kết hợp hài hòa giữa cả thanh bằng (gồm thanh ngang và thanh huyền) và thanh trắc (gồm các thanh sắc, hỏi, ngã, nặng), tuân theo quy luật cân bằng âm dương. Đặc biệt, tránh những cái tên chỉ toàn thanh trắc vì nó dễ gợi cảm giác trúc trắc, nặng nề, không suôn sẻ.

Không nên đặt tên con 2020 trùng tên tiền nhân: Văn hóa Việt thường không ủng hộ cách đặt tên người ở vai vế nhỏ hơn trùng với tên của người có vai vế lớn hơn. Để tránh rơi vào tình huống khó xử này, bố mẹ nên “khảo sát” tên của cả gia đình hai bên ít nhất 3 – 4 đời để tránh cho tên bé yêu bị trùng lặp với một người nào đó lớn tuổi hơn.

Không nên dùng tên người yêu cũ đặt cho con gái & trai: Con cái là kết quả của tình yêu giữa hai vợ chồng và chuyện tình yêu trong quá khứ cần được để yên ở quá khứ. Nếu dùng tên người cũ để đặt tên cho con, rất có thể nó sẽ châm ngòi cho một cuộc chiến dẫn đến đổ vỡ của hai vợ chồng.

Vận âm sinh nghĩa xấu: Một số cái tên khó tránh khỏi vận âm sinh nghĩa xấu, khiến cho con mất tự tin khi vô tình trở thành chủ đề bị người khác trêu chọc. Ví dụ như tên Tú dễ bị chọc ghẹo thành Tú Lú, tên Thơ dễ bị ghẹo thành Thơ Khờ….Tất nhiên không phải cái tên nào cũng sẽ bị xuyên tạc sang ý nghĩa xấu như vậy nhưng khi đặt tên cho con, cha mẹ cũng nên tìm hiểu kỹ đển không rơi vào hoàn cảnh như trên.

Tên phải hợp với giới tính của con: Con gái mang tên giống con trai hay con trai mang tên con gái đều dễ gây nhầm lẫn trong giao tiếp, xưng hô hay làm giấy tờ và có thể dẫn đến nhiều rắc rối khác.

Tuổi Canh Tý: (theo lý số Đông Phương thì tuổi Canh Tý được xem là “chuột Kim Xà”)

Mạng: Bích thượng thổ (đất trên vách tường) Khắc thân thượng Thủy. Cung: Càn, Trực: Thành; con nhà Huỳnh Để: quan lộc, cô quạnh; xương con chuột. Tướng tinh con rắn.

Nam: Quan Thánh Đế Quân độ mạng; Nữ : bà Chúa Tiên độ mạng.

Canh Tý nạp âm hành thổ, do can canh (kim) ghép với chi Thủy) Kim sinh Thủy. Can sinh chi, thuộc lứa tuổi có căn bản vững chắc, co khả năng hơn người, nhiều may mắn; ít gặp trở ngại trên đường đời. Nếu ngày sinh mang hàng Can, Nhâm, Quý, sinh giờ Sửu, mùi được hưởng thêm phúc đức của dòng họ nữa.

Tuổi Canh với tam hợp Thân, Tý, Thìn (canh Thân, canh Tý, canh Thìn) được hưởng vòng Lộc Tồn chính vị thêm Tam Hóa Liên Châu (Hóa Khoa, Hoá Lộc và Hóa Quyền) đi bên nhau. Nếu lá số tử vi được thêm vòng Thái Tuế, thường là mẫu người nhiều tham vọng, nặng lòng với đất nước quê hương, có tình nghĩa với đồng bào, bà con dòng họ đáng kính hơn nữa.

Canh Tý cứng rắn, thông minh, đa mưu túc trí. Nếu mệnh Thân đóng tại Tam Hợp (Thân, Tý, Thìn) được nhiều chính tinh và trung tinh đắc cách, xa lánh Hung sát tinh là mẫu người thành công có địa vị trong xã hội ở bất cứ mọi ngành nghề.

Tuổi Canh Tý mà sinh vào mùa Hạ thì được mùa sinh nên phú quý hiển vinh. Những ai sinh vào mùa Xuân thì tiền vận phải chịu cực khổ nhưng rồi cũng nên danh phận. Ai sinh vào mùa Thu và mùa Đông là lỗi mùa sinh nên phải tần tảo nhưng hậu vận rồi cũng toại nguyện. Riêng những người sinh vào mùa Thu thì tuy có nghề nghiệp chuyên môn, tay nghề giỏi nhưng vẫn phải lo nghĩ nhiều.

Riêng vận hạn năm Mậu Tý, Nam và Nữ đều được điểm cao 8 trên Hệ số 10 là điểm tốt. Công việc làm ăn và mưu sự hạnh thông. Trước mắt đang được điểm cao hai năm liên tiếp trong thập niên này hãy nắm lấy thời vận tốt quý giá nghìn vàng.

Dẫu mà ai có nghìn vàng,

Đố ai mua được một tràng mộng xuân.

Tuy nhiên, công việc gì đắc ý cũng phải từ giữa năm về cuối mới toại nguyện. Vạn sự như ý.

 

  • 1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
  • 2. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
  • 3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
  • 4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  • 5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
  • 6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
  • 7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
  • 8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • 9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  • 10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • 11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • 12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
  • 13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
  • 14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
  • 15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
  • 16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
  • 17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
  • 18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
  • 19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  • 20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
  • 21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
  • 22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
  • 23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
  • 24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
  • 25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
  • 26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.
  • 27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
  • 28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
  • 29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
  • 30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
  • 31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  • 32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
  • 33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
  • 34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
  • 35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
  • 36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
  • 37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.
  • 38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
  • 39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
  • 40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
  • 41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
  • 42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
  • 43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
  • 44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  • 45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

 

Bình luận
0

Bình luận