Hướng Dẫn Bạn Cách Xem Ngày Đẹp Tháng 9 Năm 2018 Chuẩn Nhất

Ngày 06/08 năm 2018 | Kiến thức | Tag:

    Tóm tắt

    Việc xem ngày đẹp tháng 9 năm 2018 đóng vai trò vô cùng quan trọng bởi khi bạn biết rõ chi tiết về các ngày sẽ giúp bạn biết những công việc nên thực hiện và không nên thực hiện để đạt được những thành công và có kết quả tốt nhất. Bạn đang có ý định làm một việc quan trọng vào tháng 9 này, vậy tháng 9 này có những ngày đẹp nào bạn đã biết chưa? Bạn cứ yên tâm, bài viết sau đây chúng tôi sẽ cung cấp đến bạn cách xem ngày đẹp tháng 9 năm 2018 để bạn có thể tham khảo.

    xem ngày đẹp tháng 9 năm 2018

    Thứ bảy, ngày 1/9/2018 nhằm ngày 22/7/2018 Âm lịch

    Ngày BÍNH THÂN, tháng CANH THÂN, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

    Giờ tốt trong ngày :Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

    => Ngày xấu

    Chủ nhật, ngày 2/9/2018 nhằm ngày 23/7/2018 Âm lịch

    Ngày ĐINH DẬU, tháng CANH THÂN, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

    => Ngày xấu

    Thứ hai, ngày 3/9/2018 nhằm ngày 24/7/2018 Âm lịch

    Ngày MẬU TUẤT, tháng CANH THÂN, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

    Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

    => Ngày xấu

    Thứ ba, ngày 4/9/2018 nhằm ngày 25/7/2018 Âm lịch

    Ngày KỶ HỢI, tháng CANH THÂN, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

    => Ngày xấu

    Thứ tư, ngày 5/9/2018 nhằm ngày 26/7/2018 Âm lịch

    Ngày CANH TÝ, tháng CANH THÂN, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

    => Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 6/9/2018 nhằm ngày 27/7/2018 Âm lịch

    Ngày TÂN SỬU, tháng CANH THÂN, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

    => Ngày xấu

    Thứ sáu, ngày 7/9/2018 nhằm ngày 28/7/2018 Âm lịch

    Ngày NHÂM DẦN, tháng CANH THÂN, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

    => Ngày xấu

    Thứ bảy, ngày 8/9/2018 nhằm ngày 29/7/2018 Âm lịch

    Ngày QUÝ MÃO, tháng CANH THÂN, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

    => Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 9/9/2018 nhằm ngày 30/7/2018 Âm lịch

    Ngày GIÁP THÌN, tháng CANH THÂN, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

    => Ngày xấu

    Thứ hai, ngày 10/9/2018 nhằm ngày 1/8/2018 Âm lịch

    Ngày ẤT TỴ, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

    Giờ tốt trong ngày: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

    => Ngày xấu

    Thứ ba, ngày 11/9/2018 nhằm ngày 2/8/2018 Âm lịch

    Ngày BÍNH NGỌ, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

    => Ngày xấu

    Thứ tư, ngày 12/9/2018 nhằm ngày 3/8/2018 Âm lịch

    Ngày ĐINH MÙI, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

    => Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 13/9/2018 nhằm ngày 4/8/2018 Âm lịch

    Ngày MẬU THÂN, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

    => Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 14/9/2018 nhằm ngày 5/8/2018 Âm lịch

    Ngày KỶ DẬU, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

    => Ngày xấu

    Thứ bảy, ngày 15/9/2018 nhằm ngày 6/8/2018 Âm lịch

    Ngày CANH TUẤT, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

    => Ngày xấu

    Chủ nhật, ngày 16/9/2018 nhằm ngày 7/8/2018 Âm lịch

    Ngày TÂN HỢI, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

    => Ngày xấu

    Thứ hai, ngày 17/9/2018 nhằm ngày 8/8/2018 Âm lịch

    Ngày NHÂM TÝ, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

    Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

    => Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 18/9/2018 nhằm ngày 9/8/2018 Âm lịch

    Ngày QUÝ SỬU, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

    => Ngày xấu

    Thứ tư, ngày 19/9/2018 nhằm ngày 10/8/2018 Âm lịch

    Ngày GIÁP DẦN, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

    => Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 20/9/2018 nhằm ngày 11/8/2018 Âm lịch

    Ngày ẤT MÃO, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

    => Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 21/9/2018 nhằm ngày 12/8/2018 Âm lịch

    Ngày BÍNH THÌN, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

    Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

    => Ngày xấu

    Thứ bảy, ngày 22/9/2018 nhằm ngày 13/8/2018 Âm lịch

    Ngày ĐINH TỴ, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

    => Ngày xấu

    Chủ nhật, ngày 23/9/2018 nhằm ngày 14/8/2018 Âm lịch

    Ngày MẬU NGỌ, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

    Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

    => Ngày xấu

    xem ngày đẹp tháng 9 năm 2018

    Thứ hai, ngày 24/9/2018 nhằm ngày 15/8/2018 Âm lịch

    Ngày KỶ MÙI, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

    => Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 25/9/2018 nhằm ngày 16/8/2018 Âm lịch

    Ngày CANH THÂN, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

    Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

    => Ngày xấu

    Thứ tư, ngày 26/9/2018 nhằm ngày 17/8/2018 Âm lịch

    Ngày TÂN DẬU, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

    => Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 27/9/2018 nhằm ngày 18/8/2018 Âm lịch

    Ngày NHÂM TUẤT, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

    => Ngày xấu

    Thứ sáu, ngày 28/9/2018 nhằm ngày 19/8/2018 Âm lịch

    Ngày QUÝ HỢI, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

    => Ngày xấu

    Thứ bảy, ngày 29/9/2018 nhằm ngày 20/8/2018 Âm lịch

    Ngày GIÁP TÝ, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

    => Ngày xấu

    Chủ nhật, ngày 30/9/2018 nhằm ngày 21/8/2018 Âm lịch

    Ngày ẤT SỬU, tháng TÂN DẬU, năm MẬU TUẤT

    Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

    Giờ tốt trong ngày : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

    => Ngày xấu

    Với những việc lớn ảnh hưởng đến đời người thì việc xem ngày tốt xấu thường là việc đầu tiên mà tất cả mọi người thowngf chú ý tới.Với những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp trong bài viết trên đây sẽ giúp bạn có thể dễ dàng tra cứu trong tháng 9 có những ngày đẹp, ngày tốt, ngày xấu nào để mọi việc diễn ra suôn sẻ với những dự định của mình trong tháng 9 này. Bây giờ thì bạn đã biết nên chọn ngày nào tốt để thực hiện những công việc nên thực hiện trong tháng 9/2018 này rồi chứ. vngg.net chúc bạn thành công với những dự ddijnhj của mình trang tháng 9 này!