Lịch ngày tốt tháng 10 2019: Cắt tóc ngày nào may mắn?

    Xem chi tiết lịch ngày tốt tháng 10 2019 dưới đây theo âm lịch và dương lịch để có thể chọn ngày tốt, giờ tốt cũng như hướng xuất hành phù hợp mang lại nhiều may mắn trong công việc của bạn, bên cạnh đó bạn cũng có thể theo dõi thêm trong tháng 10 ngày nào xấu và không tốt dành cho bạn?

    Loading...

    Lịch cắt tóc tháng 10 2019 ngày nào tốt?

    Tóc khỏe thì người khỏe, đấy là quan niệm của người xưa, bên cạnh đó thì ông cha ta cũng có những lời khuyên như không nên cắt tóc vào những ngày đầu tháng, đặc biệt là mồng 1 và ngày rằm bởi điều này sẽ khiến cho mọi thứ không suôn sẻ.

    Lịch cắt tóc, Lịch ngày tốt, ngày tốt, tháng 10, lịch cắt tóc, giờ xuất hànhNgoài những này đầu tháng thì việc kiêng kỵ cắt tóc vào các ngày xấu trong tháng cũng là điều nên làm, tuy nhiên nhiều người không biết hoặc không có đủ thông tin để chọn ngày tốt cắt tóc, nếu bạn đang gặp tình huống này, có thể tham khảo ngay một số ngày tốt cắt tóc trong tháng này ngay dưới đây!

    Thứ tư, ngày 2 tháng 10 năm 2019

    • + Âm lịch: Ngày 4/9/2019, Ngày Nhâm Thân tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • + Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Khai
    • + Giờ tốt trong ngày nên cắt tóc: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)
    • + Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)

    Thứ năm, ngày 10 tháng 10 năm 2019

    • + Âm lịch: Ngày 12/9/2019, Ngày Canh Thìn tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • + Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Hàn lộ, Trực Phá
    • + Giờ tốt trong ngày nên cắt tóc: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)
    • + Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)

    Thứ hai, ngày 14 tháng 10 năm 2019

    • + Âm lịch: Ngày 16/9/2019, Ngày Giáp Thân tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • + Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Hàn lộ, Trực Khai
    • + Giờ tốt trong ngày nên cắt tóc: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)
    • + Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)

    Thứ ba, ngày 15 tháng 10 năm 2019

    • + Âm lịch: Ngày 17/9/2019, Ngày Ất Dậu tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • + Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Hàn lộ, Trực Bế
    • + Giờ tốt trong ngày nên cắt tóc: Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)
    • + Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)

    Thứ năm, ngày 17 tháng 10 năm 2019

    • + Âm lịch: Ngày 19/9/2019, Ngày Đinh Hợi tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • + Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Hàn lộ, Trực Trừ
    • + Giờ tốt trong ngày nên cắt tóc: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)
    • + Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h)

    Thứ ba, ngày 22 tháng 10 năm 2019

    + Âm lịch: Ngày 24/9/2019, Ngày Nhâm Thìn tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi

    + Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Hàn lộ, Trực Phá

    + Giờ tốt trong ngày nên cắt tóc: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)

    + Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)

    Thứ bảy, ngày 26 tháng 10 năm 2019

    • + Âm lịch: Ngày 28/9/2019, Ngày Bính Thân tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • + Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Sương giáng, Trực Khai
    • + Giờ tốt trong ngày nên cắt tóc: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)
    • + Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)

    Chủ nhật, ngày 27 tháng 10 năm 2019

    • + Âm lịch: Ngày 29/9/2019, Ngày Đinh Dậu tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • + Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Sương giáng, Trực Bế
    • + Giờ tốt trong ngày nên cắt tóc: Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)
    • + Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)

    Thứ hai, ngày 28 tháng 10 năm 2019

    • + Âm lịch: Ngày 1/10/2019, Ngày Mậu Tuất tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
    • + Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Sương giáng, Trực Bế
    • + Giờ tốt trong ngày nên cắt tóc: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h)
    • + Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h)

    Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019

    • + Âm lịch: Ngày 2/10/2019, Ngày Kỷ Hợi tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
    • + Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Sương giáng, Trực Kiến
    • + Giờ tốt trong ngày nên cắt tóc: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)
    • + Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h)

    Thứ năm, ngày 31 tháng 10 năm 2019

    • + Âm lịch: Ngày 4/10/2019, Ngày Tân Sửu tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
    • + Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Sương giáng, Trực Mãn
    • + Giờ tốt trong ngày nên cắt tóc: Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h)
    • + Giờ xấu trong ngày tránh cắt tóc, làm tóc: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h)

    Lịch ngày tốt tháng 10 2019

    Thứ tư, ngày 2/10/2019

    • Ngày Nhâm Thân tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 4 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – kim quỹ hoàng đạo
    •  Tí (23h – 01h), Sửu (01h – 03h), Thìn (07h – 09h), Tỵ (09h – 11h), Mùi (13h – 15h),Tuất (19h – 21h)
    • Xuất hành hướng chính Nam đón Hỷ Thần – hướng chính Tây đón Tài Thần

    Thứ năm, ngày 3/10/2019

    • Ngày Quý Dậu tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 5 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – kim đường hoàng đạo
    •  Tí (23h – 01h),Dần (03h – 05h),Mão (05h – 07h),Ngọ (11h – 13h),Mùi (13h – 15h),Dậu (17h – 19h)
    • Xuất hành hướng Đông Nam đón Hỷ Thần – hướng chính Tây đón Tài Thần

    Thứ bảy, ngày 5/10/2019

    • Ngày Ất Hợi tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 7 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – ngọc đường hoàng đạo
    •  Sửu (01h – 03h),Thìn (07h – 09h),Ngọ (11h – 13h),Mùi (13h – 15h),Tuất (19h – 21h),Hợi (21h – 23h)
    • Xuất hành hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần – hướng Đông Nam đón Tài Thần

    Thứ ba, ngày 8/10/2019

    • Ngày Mậu Dần tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 10 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – tư mệnh hoàng đạo
    •  Tí (23h – 01h),Sửu (01h – 03h),Thìn (07h – 09h),Tỵ (09h – 11h),Mùi (13h – 15h),Tuất (19h – 21h)
    • Xuất hành hướng Đông Nam đón Hỷ Thần – hướng chính Nam đón Tài Thần

    Thứ năm, ngày 10/10/2019

    • Ngày Canh Thìn tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 12 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – thanh long hoàng đạo
    •  Dần (03h – 05h),Thìn (07h – 09h),Tỵ (09h – 11h),Thân (15h – 17h),Dậu (17h – 19h),Hợi (21h – 23h)
    • Xuất hành hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần – hướng Tây Nam đón Tài Thần

    Thứ sáu, ngày 11/10/2019

    • Ngày Tân Tỵ tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 13 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – minh đường hoàng đạo
    •  Sửu (01h – 03h),Thìn (07h – 09h),Ngọ (11h – 13h),Mùi (13h – 15h),Tuất (19h – 21h),Hợi (21h – 23h)
    • Xuất hành hướng Tây Nam đón Hỷ Thần – hướng Tây Nam đón Tài Thần

    Thứ hai, ngày 14/10/2019

    • Ngày Giáp Thân tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 16 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – kim quỹ hoàng đạo
    •  Tí (23h – 01h),Sửu (01h – 03h),Thìn (07h – 09h),Tỵ (09h – 11h),Mùi (13h – 15h),Tuất (19h – 21h)
    • Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần – hướng Đông Nam đón Tài Thần

    Thứ ba, ngày 15/10/2019

    • Ngày Ất Dậu tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 17 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – kim đường hoàng đạo
    •  Tí (23h – 01h),Dần (03h – 05h),Mão (05h – 07h),Ngọ (11h – 13h),Mùi (13h – 15h),Dậu (17h – 19h)
    • Xuất hành hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần – hướng Đông Nam đón Tài Thần

    Thứ năm, ngày 17/10/2019

    • Ngày Đinh Hợi tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 19 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – ngọc đường hoàng đạo
    •  Sửu (01h – 03h),Thìn (07h – 09h),Ngọ (11h – 13h),Mùi (13h – 15h),Tuất (19h – 21h),Hợi (21h – 23h)
    • Xuất hành hướng chính Nam đón Hỷ Thần – hướng chính Đông đón Tài Thần

    Chủ nhật, ngày 20/10/2019

    • Ngày Canh Dần tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 22 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – tư mệnh hoàng đạo
    •  Tí (23h – 01h),Sửu (01h – 03h),Thìn (07h – 09h),Tỵ (09h – 11h),Mùi (13h – 15h),Tuất (19h – 21h)
    • Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần – hướng chính Nam đón Tài Thần

    Thứ ba, ngày 22/10/2019

    • Ngày Nhâm Thìn tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 24 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – thanh long hoàng đạo
    •  Dần (03h – 05h),Thìn (07h – 09h),Tỵ (09h – 11h),Thân (15h – 17h),Dậu (17h – 19h),Hợi (21h – 23h)
    • Xuất hành hướng chính Nam đón Hỷ Thần – hướng chính Tây đón Tài Thần

    Thứ tư, ngày 23/10/2019

    • Ngày Quý Tỵ tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 25 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – minh đường hoàng đạo
    •  Sửu (01h – 03h),Thìn (07h – 09h),Ngọ (11h – 13h),Mùi (13h – 15h),Tuất (19h – 21h),Hợi (21h – 23h)
    • Xuất hành hướng Đông Nam đón Hỷ Thần – hướng chính Tây đón Tài Thần

    Thứ bảy, ngày 26/10/2019

    • Ngày Bính Thân tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 28 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – kim quỹ hoàng đạo
    •  Tí (23h – 01h),Sửu (01h – 03h),Thìn (07h – 09h),Tỵ (09h – 11h),Mùi (13h – 15h),Tuất (19h – 21h)
    • Xuất hành hướng Tây Nam đón Hỷ Thần – hướng chính Đông đón Tài Thần

    Chủ nhật, ngày 27/10/2019

    • Ngày Đinh Dậu tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 29 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – kim đường hoàng đạo
    •  Tí (23h – 01h),Dần (03h – 05h),Mão (05h – 07h),Ngọ (11h – 13h),Mùi (13h – 15h),Dậu (17h – 19h)
    • Xuất hành hướng chính Nam đón Hỷ Thần – hướng chính Đông đón Tài Thần

    Thứ hai, ngày 28/10/2019

    • Ngày Mậu Tuất tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 1 tháng 10 năm 2019 (Âm lịch) – kim quỹ hoàng đạo
    •  Dần (03h – 05h),Thìn (07h – 09h),Tỵ (09h – 11h),Thân (15h – 17h),Dậu (17h – 19h),Hợi (21h – 23h)
    • Xuất hành hướng Đông Nam đón Hỷ Thần – hướng chính Nam đón Tài Thần

    Thứ ba, ngày 29/10/2019

    • Ngày Kỷ Hợi tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 2 tháng 10 năm 2019 (Âm lịch) – kim đường hoàng đạo
    •  Sửu (01h – 03h),Thìn (07h – 09h),Ngọ (11h – 13h),Mùi (13h – 15h),Tuất (19h – 21h),Hợi (21h – 23h)
    • Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần – hướng chính Nam đón Tài Thần

    Thứ năm, ngày 31/10/2019

    • Ngày Tân Sửu tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 4 tháng 10 năm 2019 (Âm lịch) – ngọc đường hoàng đạo
    •  Dần (03h – 05h),Mão (05h – 07h),Tỵ (09h – 11h),Thân (15h – 17h),Tuất (19h – 21h),Hợi (21h – 23h)
    • Xuất hành hướng Tây Nam đón Hỷ Thần – hướng Tây Nam đón Tài Thần

    Lịch ngày xấu tháng 10 2019 bạn nên biết

    Xem ngày xấu tháng 10 năm 2019, lịch tháng 10/2019 dưới đây bạn có thể dễ dàng tra cứu trong tháng 10 có những ngày nào xấu. Giờ xuất hành, khai trương, động thổ, hay đơn giản là để tránh làm những việc mà bạn cảm thấy không may mắn!

    Thứ sáu, ngày 4/10/2019

    • Ngày Giáp Tuất tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 6 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – bạch hổ hắc đạo
    • Dần (03h – 05h),Thìn (07h – 09h),Tỵ (09h – 11h),Thân (15h – 17h),Dậu (17h – 19h),Hợi (21h – 23h)
    •  Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần – hướng Đông Nam đón Tài Thần

    Chủ nhật, ngày 6/10/2019

    • Ngày Bính Tý tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 8 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – thiên lao hắc đạo
    • Tí (23h – 01h),Sửu (01h – 03h),Mão (05h – 07h),Ngọ (11h – 13h),Thân (15h – 17h),Dậu (17h – 19h)
    •  Xuất hành hướng Tây Nam đón Hỷ Thần – hướng chính Đông đón Tài Thần

    Thứ hai, ngày 7/10/2019

    • Ngày Đinh Sửu tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 9 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – nguyên vu hắc đạo
    • Dần (03h – 05h),Mão (05h – 07h),Tỵ (09h – 11h),Thân (15h – 17h),Tuất (19h – 21h),Hợi (21h – 23h)
    •  Xuất hành hướng chính Nam đón Hỷ Thần – hướng chính Đông đón Tài Thần

    Thứ tư, ngày 9/10/2019

    • Ngày Kỷ Mão tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 11 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – câu trần hắc đạo
    • Tí (23h – 01h),Dần (03h – 05h),Mão (05h – 07h),Ngọ (11h – 13h),Mùi (13h – 15h),Dậu (17h – 19h)
    •  Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần – hướng chính Nam đón Tài Thần

    Thứ bảy, ngày 12/10/2019

    • Ngày Nhâm Ngọ tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 14 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – thiên hình hắc đạo
    • Tí (23h – 01h),Sửu (01h – 03h),Mão (05h – 07h),Ngọ (11h – 13h),Thân (15h – 17h),Dậu (17h – 19h)
    •  Xuất hành hướng chính Nam đón Hỷ Thần – hướng chính Tây đón Tài Thần

    Chủ nhật, ngày 13/10/2019

    • Ngày Quý Mùi tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 15 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – chu tước hắc đạo
    • Dần (03h – 05h),Mão (05h – 07h),Tỵ (09h – 11h),Thân (15h – 17h),Tuất (19h – 21h),Hợi (21h – 23h)
    •  Xuất hành hướng Đông Nam đón Hỷ Thần – hướng chính Tây đón Tài Thần

    Thứ tư, ngày 16/10/2019

    • Ngày Bính Tuất tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 18 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – bạch hổ hắc đạo
    • Dần (03h – 05h),Thìn (07h – 09h),Tỵ (09h – 11h),Thân (15h – 17h),Dậu (17h – 19h),Hợi (21h – 23h)
    •  Xuất hành hướng Tây Nam đón Hỷ Thần – hướng chính Đông đón Tài Thần

    Thứ sáu, ngày 18/10/2019

    • Ngày Mậu Tý tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 20 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – thiên lao hắc đạo
    • Tí (23h – 01h),Sửu (01h – 03h),Mão (05h – 07h),Ngọ (11h – 13h),Thân (15h – 17h),Dậu (17h – 19h)
    •  Xuất hành hướng Đông Nam đón Hỷ Thần – hướng chính Nam đón Tài Thần

    Thứ bảy, ngày 19/10/2019

    • Ngày Kỷ Sửu tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 21 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – nguyên vu hắc đạo
    • Dần (03h – 05h),Mão (05h – 07h),Tỵ (09h – 11h),Thân (15h – 17h),Tuất (19h – 21h),Hợi (21h – 23h)
    •  Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần – hướng chính Nam đón Tài Thần

    Thứ hai, ngày 21/10/2019

    • Ngày Tân Mão tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 23 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – câu trần hắc đạo
    • Tí (23h – 01h),Dần (03h – 05h),Mão (05h – 07h),Ngọ (11h – 13h),Mùi (13h – 15h),Dậu (17h – 19h)
    •  Xuất hành hướng Tây Nam đón Hỷ Thần – hướng Tây Nam đón Tài Thần

    Thứ năm, ngày 24/10/2019

    • Ngày Giáp Ngọ tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 26 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – thiên hình hắc đạo
    • Tí (23h – 01h),Sửu (01h – 03h),Mão (05h – 07h),Ngọ (11h – 13h),Thân (15h – 17h),Dậu (17h – 19h)
    •  Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần – hướng Đông Nam đón Tài Thần

    Thứ sáu, ngày 25/10/2019

    • Ngày Ất Mùi tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 27 tháng 9 năm 2019 (Âm lịch) – chu tước hắc đạo
    • Dần (03h – 05h),Mão (05h – 07h),Tỵ (09h – 11h),Thân (15h – 17h),Tuất (19h – 21h),Hợi (21h – 23h)
    •  Xuất hành hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần – hướng Đông Nam đón Tài Thần

    Thứ tư, ngày 30/10/2019

    • Ngày Canh Tý tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 3 tháng 10 năm 2019 (Âm lịch) – bạch hổ hắc đạo
    • Tí (23h – 01h),Sửu (01h – 03h),Mão (05h – 07h),Ngọ (11h – 13h),Thân (15h – 17h),Dậu (17h – 19h)
    •  >Xuất hành hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần – hướng Tây Nam đón Tài Thần

    Thứ sáu, ngày 1/11/2019

    • Ngày Nhâm Dần tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi
    • Tức ngày 5 tháng 10 năm 2019 (Âm lịch) – thiên lao hắc đạo
    • Tí (23h – 01h),Sửu (01h – 03h),Thìn (07h – 09h),Tỵ (09h – 11h),Mùi (13h – 15h),Tuất (19h – 21h)
    •  Xuất hành hướng chính Nam đón Hỷ Thần – hướng chính Tây đón Tài Thần
    THỨNGÀY DƯƠNGNGÀY ÂMĐÁNH GIÁ
    Thứ Ba1/10/20193/9/2019
    Ngày Xấu
    Thứ Tư2/10/20194/9/2019
    Ngày Tốt
    Thứ Năm3/10/20195/9/2019
    Ngày Tốt
    Thứ Sáu4/10/20196/9/2019
    Ngày Xấu
    Thứ bảy5/10/20197/9/2019
    Ngày Tốt
    Chủ Nhật6/10/20198/9/2019
    Ngày Xấu
    Thứ Hai7/10/20199/9/2019
    Ngày Xấu
    Thứ Ba8/10/201910/9/2019
    Ngày Tốt
    Thứ Tư9/10/201911/9/2019
    Ngày Xấu
    Thứ Năm10/10/201912/9/2019
    Ngày Tốt
    Thứ Sáu11/10/201913/9/2019
    Ngày Tốt
    Thứ bảy12/10/201914/9/2019
    Ngày Xấu
    Chủ Nhật13/10/201915/9/2019
    Ngày Xấu
    Thứ Hai14/10/201916/9/2019
    Ngày Tốt
    Thứ Ba15/10/201917/9/2019
    Ngày Tốt
    Thứ Tư16/10/201918/9/2019
    Ngày Xấu
    Thứ Năm17/10/201919/9/2019
    Ngày Tốt
    Thứ Sáu18/10/201920/9/2019
    Ngày Xấu
    Thứ bảy19/10/201921/9/2019
    Ngày Xấu
    Chủ Nhật20/10/201922/9/2019
    Ngày Tốt
    Thứ Hai21/10/201923/9/2019
    Ngày Xấu
    Thứ Ba22/10/201924/9/2019
    Ngày Tốt
    Thứ Tư23/10/201925/9/2019
    Ngày Tốt
    Thứ Năm24/10/201926/9/2019
    Ngày Xấu
    Thứ Sáu25/10/201927/9/2019
    Ngày Xấu
    Thứ bảy26/10/201928/9/2019
    Ngày Tốt
    Chủ Nhật27/10/201929/9/2019
    Ngày Tốt
    Thứ Hai28/10/20191/10/2019
    Ngày Tốt
    Thứ Ba29/10/20192/10/2019
    Ngày Tốt
    Thứ Tư30/10/20193/10/2019
    Ngày Xấu
    Thứ Năm31/10/20194/10/2019
    Ngày Tốt
    Loading...

    Bình luận
    0

    Bình luận

    Đăng bình luận