Ngày hoàng đạo, ngày hắc đạo, giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo là gì?

Có thể bạn quan tâm:

+ Ngày hoàng đạo, ngày hắc đạo là gì?

Ngày hoàng đạo là gì?

Hoàng Đạo trong thiên văn cổ đại có nghĩa là quỹ đạo chuyển động của mặt trời. Từ quỹ đạo đó cho thấy đường đi của mặt trời trong năm và giữa năm này sang năm khác có sự khác nhau, qua đó hình thành nên khí hậu, thời tiết và các mùa rõ rệt. Theo quan niệm của người xưa mặt trời tức là ông trời. Mặt trời là hữu hình còn ông trời là vô hình. Tất cả mọi vật, họa hay phúc đều là do ông trời quyết định.

Loading...

Trên đường đi của ông trời có các vị thần hộ vệ, mỗi vị thần là một ngôi sao, trong đó có thần thiện và có thần ác. Mỗi thần thực hiện một nhiệm vụ khác nhau do ông trời giao phó. Trong 12 giờ có 12 vị thần sát luân phiên trực nhật từng ngày trong tháng. Đường thần thiện đi được gọi là Hoàng Đạo.

Ngày hắc đạo là gì?

Loading...

Theo quan niệm trên thì đường thần ác đi gọi là hắc đạo. Ngày hắc đạo chính là ngày mà thần ác chú tìm. Các thần bình thường không thể ngăn cản được thần ác do đó trong ngày hắc đạo tránh làm mọi việc, đặc biệt là những việc lớn như là động thổ, xây cất nhà cửa, kết hôn,… nếu không cả đời sẽ gặp phải nhiều chuyện rắc rối.

Cách tính ngày hoàng đạo, ngày hắc đạo trong từng tháng

Tháng âm lịch

Ngày hoàng đạo (tốt)

Ngày hắc đạo (xấu)

Giêng, bảy

Tý, sửu, tị, mùi

Ngọ, mão, hợi, dậu

Hai, tám

Dần, mão, mùi, dậu

Thân, tị, sửu, hợi

Ba, chín

Thìn, tị, dậu, hợi

Tuất, mùi, sửu, hợi

Tư, mười

Ngọ, mùi, sửu, dậu

Tý, dậu, tị, mão

Năm, một

Thân, dậu, sửu, mão

Dần, hợi, mùi, tị

Sáu, chạp

Tuất, hợi, mão, tị

Thìn, sửu, dậu, mùi

2. Giờ hoàng đạo là gì? Giờ hắc đạo là gì?

Theo phong tục cổ truyền thì trước khi bắt đầu làm một việc gì đó thì ngoài việc chọn ngày tháng tốt thì còn phải chọn được giờ hoàng đạo. Vậy giờ hoàng đạo là gì và có ý nghĩa như thế nào trong đời sống con người?

Giờ hoàng đạo có nghĩa là giờ tốt, trong khung giờ này con người có thể tiến hành làm những việc trọng đại như là cưới hỏi, nhập học, an táng, buôn bán, khởi công,… Ngược lại với giờ hoàng đạo chính là giờ hắc đạo. Nếu như giờ hoàng đạo là giờ tốt thì giờ hắc đạo lại là giờ xấu, vì vậy mà con người nên tránh làm bất cứ việc gì trong khung giờ này.

Tuy nhiên thì không phải trường hợp nào cũng có thể áp dụng được giờ hoàng đạo, có những giờ khá tốt nhưng thời tiết lại xấu,… Một ngày đêm âm lịch có 12 giờ, 2 tiếng đồng hồ là một giờ. Các giờ được đặt tên theo 12 con giáp đó là Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. Trong 12 giờ đó có 6 giờ hoàng đạo và 6 giờ hắc đạo.

Cách tính giờ hoàng đạo và ngày hắc đạo trong từng ngày

Bảng tính giờ hoàng đạo, hắc đạo

Cách tính giờ hoàng đạo, hắc đạo

3. Tổng hợp các sao tốt, sao xấu

Các sao tốt, sao xấu theo Nhị thập bát tú

Nhị thập bát tú là 28 ngôi sao do Khoa thiên văn cổ đại quan sát bầu trời phát hiện ra và định danh. 28 ngôi sao này ở kề đường Hoàng đạo xích đạo, được dùng để làm mốc tính toán vị trí chuyển dịch của mặt trời, mặt trăng và năm sao Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ thuộc hệ mặt trời. Nhị thập bát tú trong thuật chiêm tinh sẽ được quy thành Ngũ hành, can thi thành 28 vị thần sát, trong đó mỗi thần sát quản một ngày đêm có sao tốt và sao xấu.

STT

 28 Sao

Định danh
theo 28
con vật

Thuộc

Theo Thần bí Trạch cát TQ

Theo Tuyển trạch thông
thư VN và Lịch thư của
Thái Bá Lệ

1GiácGiao LongMộcHôn nhân, tế tự, mai táng xấuTốt, riêng mai táng xấu
2CangRồngKimHôn nhân, tế tự, mai táng xấuXấu mọi việc
3ĐêLạcThổTốt tăng tài lộcXấu mọi việc
4PhòngThỏThái DươngMọi việc bất lợiTốt mọi việc
5TâmHồThái ÂmXấu mọi việcXấu mọi việc
6HổHoảXấu mọi việcTốt mọi việc
7BáoThuỷHôn nhân, tu tạo xấuTốt mọi việc
8ĐẩuGiảiMộcXấu mọi việcTốt mọi việc
9NgưuTrâuKimXấu mọi việcXấu mọi việc
10NữDơiThổTốt mọi việcXấu mọi việc
11ChuộtThái DươngTốt mọi việcXấu mọi việc
12NguyÉnThái ÂmXấu nhiều tốt ítXấu mọi việc
13ThấtLợnHoảTốt mọi việcTốt mọi việc
14BíchDuThuỷTốt mọi việcTốt mọi việc
15KhuêLangMộcTốt mọi việcXấu, riêng xây dựng tốt
16LâuChóKimTốt mọi việcTốt mọi việc
17VịTrĩThổXấu mọi việcTốt mọi việc
18MãoThái DươngTốt mọi việcXấu mọi việc
19TấtChimThái ÂmTốt mọi việcTốt mọi việc
20ChuỷKhỉHoảTốt mọi việcXấu, riêng xây dựng tốt
21SâmVượnThuỷTốt mọi việcXấu, riêng xây dựng tốt
22TỉnhHươu BướuMộcXấu mọi việcTốt mọi việc
23QuỷKimXấu mọi việcXấu, riêng mai táng tốt
24LiễuHoẵngThổTốt mọi việcXấu mọi việc
25TinhNgựaThái DươngXấu nhiều tốt ítXấu, riêng xây dựng tốt
26TrươngHươuThái ÂmTốt mọi việcXấu mọi việc
27DựcRắnHoảTốt mọi việcNói chung không tốt
28ChẩnGiunThuỷXấu mọi việcTốt mọi việc

Bảng kê 28 sao trong Nhị thập bát tú

Các sao tốt, sao xấu theo Ngọc hạp thông thư

Trong Ngọc hạp thông thư liệt kê các loại sao tốt xấu, nên làm việc gì và nên kỵ việc gì. Có một bản kê riêng sao tốt xấu tính theo từng ngày âm lịch của tháng và một bản kê các sao xếp theo lục thập hoa giáp cả năm.

STTTên saoTính chất
1Thiên đứcTốt mọi việc
2Thiên đức hợpTốt mọi việc
3Nguyệt ĐứcTốt mọi việc
4Nguyệt đức hợpTốt mọi việc, kỵ tố tụng
5Thiên hỷ (trực thành)Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
6Thiên phú (trực mãn)Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
7Thiên QuýTốt mọi việc
8Thiên XáTốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
9Sinh khí (trực khai)Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
10Thiên PhúcTốt mọi việc
11Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)Tốt mọi việc
12Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng ĐạoTốt mọi việc
13Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấuTốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
14Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng ĐạoTốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
15Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạoTốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
16Nguyệt TàiTốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
17Nguyệt ÂnTốt mọi việc
18Nguyệt KhôngTốt cho việc làm nhà, làm gường
19Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)Tốt mọi việc
20Thánh tâmTốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
21Ngũ phúTốt mọi việc
22Lộc khốTốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
23Phúc SinhTốt mọi việc
24Cát KhánhTốt mọi việc
25Âm ĐứcTốt mọi việc
26U Vi tinhTốt mọi việc
27Mãn đức tinhTốt mọi việc
28Kính TâmTốt đối với tang lễ
29Tuế hợpTốt mọi việc
30Nguyệt giảiTốt mọi việc
31Quan nhậtTốt mọi việc
32Hoạt điệuTốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
33Giải thầnTốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
34Phổ hộ (Hội hộ)Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
35Ích HậuTốt mọi việc, nhất là giá thú
36Tục ThếTốt mọi việc, nhất là giá thú
37Yếu yên (thiên quý)Tốt mọi việc, nhất là giá thú
38Dịch MãTốt mọi việc, nhất là xuất hành
39Tam HợpTốt mọi việc
40Lục HợpTốt mọi việc
41Mẫu ThươngTốt về cầu tài lộc, khai trương
42Phúc hậuTốt về cầu tài lộc, khai trương
43Đại Hồng SaTốt mọi việc
44Dân nhật, thời đứcTốt mọi việc
45Hoàng Ân
46Thanh LongHoàng Đạo – Tốt mọi việc
47Minh đườngHoàng Đạo – Tốt mọi việc
48Kim đườngHoàng Đạo – Tốt mọi việc
49Ngọc đườngHoàng Đạo – Tốt mọi việc

 

Loading...

Bình luận
0

Bình luận

Đăng bình luận