Bảng giá & địa chỉ phòng tiêm chủng bệnh viện nhiệt đới trung ương hôm nay 18/7/2019

    Đánh giá bài viết
    Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương đã ban hành bảng giá Tiêm chủng Vắcxin dịch vụ tại Trung tâm phòng chống dịch áp dụng tại phòng tư vấn- tiêm chủng vacxin. giá tiêm vacxin 6 trong 1 tại bệnh viện Nhiệt Đới là 690.000 đ/ 1 mũi , tiêm 5 mũi trong suốt từ lúc trẻ trẻ được 2, 3, 4 tháng tuổi tới khi trẻ bắt đầu đi học, từ 4-6 tuổi.

    Bảng giá & địa chỉ phòng tiêm chủng bệnh viện nhiệt đới trung ương hôm nay 18/7/2019

    + Địa chỉ tiêm phòng tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương

    • CS1: Số 78, Đường Giải Phóng, Hà Nội. Tel: Hành chính: (024).35763491; Phòng tiêm vắc xin: (024).63265762, Fax: (024).35764305
    • CS2: Thôn Bầu, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội. Tel: (024).35810170; Phòng tiêm vắc xin: 0978.667.832

    + Bảng giá & địa chỉ phòng tiêm chủng bệnh viện nhiệt đới trung ương hôm nay 18/7/2019

    TTPHÒNG BỆNHTÊN VACXINGIÁ TIÊM CHỦNGTƯ VẤN LẦN 1
    1Huyết thanh kháng uốn vánSAT 1500 UI – VIỆT NAM5030
    TETANEA 1500 UI – PHÁP9530
    2Vaccin phòng uốn vánTETAVAX – PHÁP8530
    3Huyết thanh kháng dạiFAVIRAB – PHÁP70030
    4Vaccin phòng dạiVERORAB – PHÁP20030
    5Vaccin ngừa viêm gan Siêu vi AEPASAL – THUỴ SỸ51030
    AVAXIM 80 – PHÁP45030
    AVAXIM 160 – PHÁP55030
    6Vaccin ngừa viêm gan Siêu vi A + BTWINRRIX 1ml  – BỈ48030
    7Vaccin ngừa viêm gan Siêu vi BENGERIX-B 10mcg – BỈ < 20TUỔI10030
    ENGERIX-B 20mcg – BỈ> 20 TUỔI15030
    HEPAVAX – Gene TF 20mcg/1ml13530
    HEPAVAX – Gene TF 10mcg/0.5ml9530
    HEBERBIOVAC HB 20mcg/1ml12030
    HEBERBIOVAC HB 10mcg/0.5ml8000030000
    8Huyết thanh kháng viêm gan BHEPABIG – HÀN QUỐC30
    IMMUNO HBs – ITALY30
    9Vaccin phòng Viêm não Nhật BảnJEV-GCC – HÀN QUỐC12530
     VIỆT NAM (vabiotech)10030
    10Vaccin viêm màng não mô cầu BCVC – MENGOC – BC ( CUBA)20030
    11Vaccin phòng viêm màng não mủ do não cầu A+CMENINGO – PHÁP19030
    12Vaccin phòng viêm phổi, viêm mũi họng, viêm màng não mủ do phế cầuPNEUMO – PHÁP39030
    13Vacxin phòng phế cầu + HIBSYNFLORIX – BỈ87000030000
    14Vaccin phòng Thương hànTYPHIM VI – PHÁP16030
    15Vaccin phòng CúmINFLUVAC (0,5 ml) HALAN23530
    VAXIGRIP (0.5ml) – PHÁP22530
    VAXIGRIP (0.25ml) – PHÁP17030
    FLUARIX  (0,5 ml) – BỈ21000030000
    16Vaccin phòng Thủy đậuVARILRIX – BỈ42030
    VARIVAX – USA70030
    OKAVAX – PHÁP45030
    17Vaccin phòng sởi – quai bị – rubellaMMR II – USA18030
    TRIMOVAX -PHÁP15030
    PRIORIX -BỈ16530
    18Vaccin phòng RubellaRUBELLA – CROATIA10030
    19Vaccin phòng Ung thư cổ tử cungGARDASIL – MỸ1.380.00030
    CERVARIX – BỈ92030
    20Vaccin phòng Bạch hầu;  ho gà; uốn ván; bại liệt; viêm màng não mủ, viêm phổi, viêm mũi họng do HIB (5/1)PENTAXIM – PHÁP75030
    21Vaccin phòng Bạch hầu; ho gà; uốn ván; bại liệt; viêm gan B; viêm màng não mủ, viêm phổi, viêm mũi họng do HIB (6/1)INFANRIX HEXA – BỈ69030
    22Vaccin phòng Tiêu chảy do rota virusROTATEG – USA58030
    ROTARIX – BỈ76030
    23Vaccin phòng LaoBCG – VN8030

     

    Lưu ý, vắc xin 6 trong 1 không nên tiêm quá sớm (trước khi bé đủ 2 tháng hoặc đi sớm hơn lịch hẹn của bác sĩ) vì như vậy, vắc xin sẽ mất tác dụng, phải tiêm lại.

    Loading...
    Loading...

    Bình luận
    0

    Bình luận

    Đăng bình luận