Bảng giá & địa chỉ phòng tiêm chủng bệnh viện nhiệt đới trung ương hôm nay 17/11/2019

    Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương đã ban hành bảng giá Tiêm chủng Vắcxin dịch vụ tại Trung tâm phòng chống dịch áp dụng tại phòng tư vấn- tiêm chủng vacxin. giá tiêm vacxin 6 trong 1 tại bệnh viện Nhiệt Đới là 690.000 đ/ 1 mũi , tiêm 5 mũi trong suốt từ lúc trẻ trẻ được 2, 3, 4 tháng tuổi tới khi trẻ bắt đầu đi học, từ 4-6 tuổi.

    Bảng giá & địa chỉ phòng tiêm chủng bệnh viện nhiệt đới trung ương hôm nay 17/11/2019

    + Địa chỉ tiêm phòng tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương

    • CS1: Số 78, Đường Giải Phóng, Hà Nội. Tel: Hành chính: (024).35763491; Phòng tiêm vắc xin: (024).63265762, Fax: (024).35764305
    • CS2: Thôn Bầu, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội. Tel: (024).35810170; Phòng tiêm vắc xin: 0978.667.832

    + Bảng giá & địa chỉ phòng tiêm chủng bệnh viện nhiệt đới trung ương hôm nay 17/11/2019

    TTPHÒNG BỆNHTÊN VACXINGIÁ TIÊM CHỦNGTƯ VẤN LẦN 1
    1Huyết thanh kháng uốn vánSAT 1500 UI – VIỆT NAM5030
    TETANEA 1500 UI – PHÁP9530
    2Vaccin phòng uốn vánTETAVAX – PHÁP8530
    3Huyết thanh kháng dạiFAVIRAB – PHÁP70030
    4Vaccin phòng dạiVERORAB – PHÁP20030
    5Vaccin ngừa viêm gan Siêu vi AEPASAL – THUỴ SỸ51030
    AVAXIM 80 – PHÁP45030
    AVAXIM 160 – PHÁP55030
    6Vaccin ngừa viêm gan Siêu vi A + BTWINRRIX 1ml  – BỈ48030
    7Vaccin ngừa viêm gan Siêu vi BENGERIX-B 10mcg – BỈ < 20TUỔI10030
    ENGERIX-B 20mcg – BỈ> 20 TUỔI15030
    HEPAVAX – Gene TF 20mcg/1ml13530
    HEPAVAX – Gene TF 10mcg/0.5ml9530
    HEBERBIOVAC HB 20mcg/1ml12030
    HEBERBIOVAC HB 10mcg/0.5ml8000030000
    8Huyết thanh kháng viêm gan BHEPABIG – HÀN QUỐC30
    IMMUNO HBs – ITALY30
    9Vaccin phòng Viêm não Nhật BảnJEV-GCC – HÀN QUỐC12530
     VIỆT NAM (vabiotech)10030
    10Vaccin viêm màng não mô cầu BCVC – MENGOC – BC ( CUBA)20030
    11Vaccin phòng viêm màng não mủ do não cầu A+CMENINGO – PHÁP19030
    12Vaccin phòng viêm phổi, viêm mũi họng, viêm màng não mủ do phế cầuPNEUMO – PHÁP39030
    13Vacxin phòng phế cầu + HIBSYNFLORIX – BỈ87000030000
    14Vaccin phòng Thương hànTYPHIM VI – PHÁP16030
    15Vaccin phòng CúmINFLUVAC (0,5 ml) HALAN23530
    VAXIGRIP (0.5ml) – PHÁP22530
    VAXIGRIP (0.25ml) – PHÁP17030
    FLUARIX  (0,5 ml) – BỈ21000030000
    16Vaccin phòng Thủy đậuVARILRIX – BỈ42030
    VARIVAX – USA70030
    OKAVAX – PHÁP45030
    17Vaccin phòng sởi – quai bị – rubellaMMR II – USA18030
    TRIMOVAX -PHÁP15030
    PRIORIX -BỈ16530
    18Vaccin phòng RubellaRUBELLA – CROATIA10030
    19Vaccin phòng Ung thư cổ tử cungGARDASIL – MỸ1.380.00030
    CERVARIX – BỈ92030
    20Vaccin phòng Bạch hầu;  ho gà; uốn ván; bại liệt; viêm màng não mủ, viêm phổi, viêm mũi họng do HIB (5/1)PENTAXIM – PHÁP75030
    21Vaccin phòng Bạch hầu; ho gà; uốn ván; bại liệt; viêm gan B; viêm màng não mủ, viêm phổi, viêm mũi họng do HIB (6/1)INFANRIX HEXA – BỈ69030
    22Vaccin phòng Tiêu chảy do rota virusROTATEG – USA58030
    ROTARIX – BỈ76030
    23Vaccin phòng LaoBCG – VN8030

     

    Lưu ý, vắc xin 6 trong 1 không nên tiêm quá sớm (trước khi bé đủ 2 tháng hoặc đi sớm hơn lịch hẹn của bác sĩ) vì như vậy, vắc xin sẽ mất tác dụng, phải tiêm lại.

    Loading...
    Loading...