Bảng giá & địa chỉ phòng tiêm chủng bệnh viện nhiệt đới trung ương hôm nay 15/2/2019

0
49
Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương đã ban hành bảng giá Tiêm chủng Vắcxin dịch vụ tại Trung tâm phòng chống dịch áp dụng tại phòng tư vấn- tiêm chủng vacxin. giá tiêm vacxin 6 trong 1 tại bệnh viện Nhiệt Đới là 690.000 đ/ 1 mũi , tiêm 5 mũi trong suốt từ lúc trẻ trẻ được 2, 3, 4 tháng tuổi tới khi trẻ bắt đầu đi học, từ 4-6 tuổi.

Bảng giá & địa chỉ phòng tiêm chủng bệnh viện nhiệt đới trung ương hôm nay 15/2/2019

+ Địa chỉ tiêm phòng tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương

  • CS1: Số 78, Đường Giải Phóng, Hà Nội. Tel: Hành chính: (024).35763491; Phòng tiêm vắc xin: (024).63265762, Fax: (024).35764305
  • CS2: Thôn Bầu, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội. Tel: (024).35810170; Phòng tiêm vắc xin: 0978.667.832

+ Bảng giá & địa chỉ phòng tiêm chủng bệnh viện nhiệt đới trung ương hôm nay 15/2/2019

TTPHÒNG BỆNHTÊN VACXINGIÁ TIÊM CHỦNGTƯ VẤN LẦN 1
1Huyết thanh kháng uốn vánSAT 1500 UI – VIỆT NAM5030
TETANEA 1500 UI – PHÁP9530
2Vaccin phòng uốn vánTETAVAX – PHÁP8530
3Huyết thanh kháng dạiFAVIRAB – PHÁP70030
4Vaccin phòng dạiVERORAB – PHÁP20030
5Vaccin ngừa viêm gan Siêu vi AEPASAL – THUỴ SỸ51030
AVAXIM 80 – PHÁP45030
AVAXIM 160 – PHÁP55030
6Vaccin ngừa viêm gan Siêu vi A + BTWINRRIX 1ml  – BỈ48030
7Vaccin ngừa viêm gan Siêu vi BENGERIX-B 10mcg – BỈ < 20TUỔI10030
ENGERIX-B 20mcg – BỈ> 20 TUỔI15030
HEPAVAX – Gene TF 20mcg/1ml13530
HEPAVAX – Gene TF 10mcg/0.5ml9530
HEBERBIOVAC HB 20mcg/1ml12030
HEBERBIOVAC HB 10mcg/0.5ml8000030000
8Huyết thanh kháng viêm gan BHEPABIG – HÀN QUỐC30
IMMUNO HBs – ITALY30
9Vaccin phòng Viêm não Nhật BảnJEV-GCC – HÀN QUỐC12530
 VIỆT NAM (vabiotech)10030
10Vaccin viêm màng não mô cầu BCVC – MENGOC – BC ( CUBA)20030
11Vaccin phòng viêm màng não mủ do não cầu A+CMENINGO – PHÁP19030
12Vaccin phòng viêm phổi, viêm mũi họng, viêm màng não mủ do phế cầuPNEUMO – PHÁP39030
13Vacxin phòng phế cầu + HIBSYNFLORIX – BỈ87000030000
14Vaccin phòng Thương hànTYPHIM VI – PHÁP16030
15Vaccin phòng CúmINFLUVAC (0,5 ml) HALAN23530
VAXIGRIP (0.5ml) – PHÁP22530
VAXIGRIP (0.25ml) – PHÁP17030
FLUARIX  (0,5 ml) – BỈ21000030000
16Vaccin phòng Thủy đậuVARILRIX – BỈ42030
VARIVAX – USA70030
OKAVAX – PHÁP45030
17Vaccin phòng sởi – quai bị – rubellaMMR II – USA18030
TRIMOVAX -PHÁP15030
PRIORIX -BỈ16530
18Vaccin phòng RubellaRUBELLA – CROATIA10030
19Vaccin phòng Ung thư cổ tử cungGARDASIL – MỸ1.380.00030
CERVARIX – BỈ92030
20Vaccin phòng Bạch hầu;  ho gà; uốn ván; bại liệt; viêm màng não mủ, viêm phổi, viêm mũi họng do HIB (5/1)PENTAXIM – PHÁP75030
21Vaccin phòng Bạch hầu; ho gà; uốn ván; bại liệt; viêm gan B; viêm màng não mủ, viêm phổi, viêm mũi họng do HIB (6/1)INFANRIX HEXA – BỈ69030
22Vaccin phòng Tiêu chảy do rota virusROTATEG – USA58030
ROTARIX – BỈ76030
23Vaccin phòng LaoBCG – VN8030

 

Lưu ý, vắc xin 6 trong 1 không nên tiêm quá sớm (trước khi bé đủ 2 tháng hoặc đi sớm hơn lịch hẹn của bác sĩ) vì như vậy, vắc xin sẽ mất tác dụng, phải tiêm lại.

Tin liên quan

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here