Honda Sh mode 2019 giá bao nhiêu?

0
265

#Honda Sh mode 2019 giá bao nhiêu?

Mẫu xe tay ga Honda SH Mode 2019 nổi bật với thiết kế chuẩn mực đỉnh cao cho phong cách tinh tế sang trọng với những đường nét thiết kế mềm mại đậm chất châu Âu.

 

Giá xe SH Mode 2019 cập nhật mới nhất hôm nay
Honda SH Mode 2019Giá niêm yếtGiá bán đại lýGiá ra biểnChênh lệch
SH Mode 125 CBS51,690,00058,800,00066,500,0007,110,000
SH Mode 2019 ABS55,690,00063,500,00070,800,0007,810,000
SH Mode ABS bản cá tính56,990,00066,500,00072,800,0009,510,000

# Đánh giá SH Mode 2019 về thiết kế mới

Thiết kế mặt trước ấn tượng: Phần mặt trước xe là sự kết hợp tinh tế của cụm đèn pha, đèn xi nhan và đèn định vị cao cấp, cùng tấm ốp mặt nạ crôm hình chữ V sắc nét với điểm nhấn logo hình thoi đặt ở vị trí trung tâm của mặt nạ trước tạo nên vẻ đẹp ấn tượng, thu hút người đối diện từ ánh nhìn đầu tiên.

Sự kết hợp tinh tế của cụm đèn pha sang trọng, đèn xi nhan và đèn định vị cao cấp, cùng tấm ốp mặt nạ Crôm hình chữ V sắc nét với điểm nhấn logo hình thoi đặt ở vị trí trung tâm của mặt nạ trước tạo nên vẻ đẹp ấn tượng, thu hút người đối diện từ ánh nhìn đầu tiên.

Thiết kế thân xe tinh tế đậm chất châu Âu: Với cách phối màu hài hòa trang nhã, cùng những đường cong mượt mà đầy cuốn hút và vị trí ngồi thoải mái, mang lại sự tự tin và phong cách cho người lái.

# Đánh giá động cơ xe SH Mode 2019

 

Thông số kỹ thuật xe SH Mode 2019
Khối lượng bản thân117kg (258lb)
Dài x Rộng x Cao1.930mm x 669mm x 1.105mm
Khoảng cách trục bánh xe1.304mm
Độ cao yên765mm
Khoảng sáng gầm xe146mm
Dung tích bình xăng5,5 lít
Kích cỡ lốp trước/ sauTrước: 80/90-16M/C 43P
Sau: 100/90-14M/C 57P
Phuộc trướcGiảm xóc ống lồng
Phuộc sauCàng nhún
Dung tích xy-lanh124,9cm3
Tỉ số nén11,0 : 1
Công suất tối đa8,18 kW tại 8500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy0,8 lít khi thay dầu
0,9 lít khi rã máy
Loại truyền độngDây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi độngĐiện

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS): Bánh trước được trang bị hệ thống chống bó phanh ABS, hoạt động hiệu quả khi người lái bóp phanh trước, giúp ổn định tư thế của xe bằng cách chống khóa cứng bánh xe, đặc biệt trong điều kiện đường trơn ướt hay gồ ghề.

 

# Trải nghiệm cảm giác vận hành Honda SH mode 2019

Cốp xe SH Mode 2019 rộng tới 18 lít, có thể chứa được hầu hết các loại mũ bảo hiểm cả đầu hoặc 2 mũ bảo hiểm nửa đầu cùng những vật dụng cá nhân khác. Nếu so sánh với Honda Lead 2019 (37 lit) thì cốp SH Mode có phần nhỏ hơn.

Honda SH Mode cá tính và thời trang lần này còn có thêm trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) cho bánh trước, tăng cường khả năng vận hành an toàn cho xe.
Hệ thống ABS bao gồm bốn bộ phận chính là cảm biến, bộ điều khiển, bơm thủy lực và các van điều chỉnh lực phanh. ABS hoạt động hiệu quả khi người lái bóp phanh trước, giúp ổn định tư thế của xe bằng cách chống khóa cứng bánh xe, đặc biệt trong điều kiện đường trơn ướt hay gồ ghề.
Ngay cả trong những trường hợp phanh khẩn cấp, ABS sẽ giúp lái xe được an toàn hơn.
Phiên bản mới vẫn thừa hưởng các tiện ích cao cấp như Smart Key, công tắc chân chống, hộc đựng đồ rộng tới 18 lít chứa được mũ bảo hiểm trùm đầu và nhiều vật dụng cá nhân khác…
Với động cơ eSP thông minh thế hệ mới, phun xăng điện tử PGM-Fi, bộ đề tích hợp ACG và hệ thống ngắt động cơ tạm thời Idling Stop giúp cho SH Mode 2019 vận hành linh hoạt, tiết kiệm xăng.

# Tư vấn mua Honda SH mode 2019 trả góp

 

Tiền gốc và lãi hàng tháng khi vay mua xe
Số tiền vayVay 12 thángVay 24 thángVay 36 tháng
10,000,000983,333566,667427,778
20,000,0001,966,6671,133,333855,556
30,000,0002,950,0001,700,0001,283,333
40,000,0003,933,3332,266,6671,711,111
50,000,0004,916,6672,833,3332,138,889
60,000,0005,900,0003,400,0002,566,667
70,000,0006,883,3333,966,6672,994,444
80,000,0007,866,6674,533,3333,422,222

Bảng tính lãi xuất vay mua xe Honda SH mode trả góp tháng 3 2019

Lãi suất khi vay 10 triệu mua xe
Số tiền10,000,00010,000,00010,000,000
Số tháng vay122436
Lãi phải trả /tháng (1.5%)150,000150,000150,000
Gốc phải trả/tháng833,333416,667277,778
Tổng tiền phải trả983,333566,667427,778
Lãi suất khi vay 20 triệu mua xe
Số tiền20,000,00020,000,00020,000,000
Số tháng vay122436
Lãi phải trả /tháng (1.5%)300,000300,000300,000
Gốc phải trả/tháng1,666,667833,333555,556
Tổng tiền phải trả1,966,6671,133,333855,556
Lãi suất khi vay 30 triệu mua xe
Số tiền30,000,00030,000,00030,000,000
Số tháng vay122436
Lãi phải trả /tháng (1.5%)450,000450,000450,000
Gốc phải trả/tháng2,500,0001,250,000833,333
Tổng tiền phải trả2,950,0001,700,0001,283,333
Lãi suất khi vay 40 triệu mua xe
Số tiền40,000,00040,000,00040,000,000
Số tháng vay122436
Lãi phải trả /tháng (1.5%)600,000600,000600,000
Gốc phải trả/tháng3,333,3331,666,6671,111,111
Tổng tiền phải trả3,933,3332,266,6671,711,111
Lãi suất khi vay 50 triệu mua xe
Số tiền50,000,00050,000,00050,000,000
Số tháng vay122436
Lãi phải trả /tháng (1.5%)750,000750,000750,000
Gốc phải trả/tháng4,166,6672,083,3331,388,889
Tổng tiền phải trả4,916,6672,833,3332,138,889
Lãi suất khi vay 60 triệu mua xe
Số tiền60,000,00060,000,00060,000,000
Số tháng vay122436
Lãi phải trả /tháng (1.5%)900,000900,000900,000
Gốc phải trả/tháng5,000,0002,500,0001,666,667
Tổng tiền phải trả5,900,0003,400,0002,566,667
Lãi suất khi vay 70 triệu mua xe
Số tiền70,000,00070,000,00070,000,000
Số tháng vay122436
Lãi phải trả /tháng (1.5%)1,050,0001,050,0001,050,000
Gốc phải trả/tháng5,833,3332,916,6671,944,444
Tổng tiền phải trả6,883,3333,966,6672,994,444
Lãi suất khi vay 80 triệu mua xe
Số tiền80,000,00080,000,00080,000,000
Số tháng vay122436
Lãi phải trả /tháng (1.5%)1,200,0001,200,0001,200,000
Gốc phải trả/tháng6,666,6673,333,3332,222,222
Tổng tiền phải trả7,866,6674,533,3333,422,222

# Hình ảnh thực tế Honda SH mode 2019

Tin liên quan

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here