Đánh giá xe Suzuki Raider 2020 phiên bản mới tại Việt Nam

  1. Suzuki Raider 2019 giá bao nhiêu? Khi nào ra mắt Raider 2020?

Theo đó, mẫu xe Suzuki Raider 2020 được bán ra trong năm sau vẫn sở hữu những ưu nhược điểm vốn đã tồn tại trên phiên bản Raider R150 Fi 2019 đang bán tại Việt Nam, Vì vậy trong bài viết này, Baogiadinh.vn tạm sử dụng tên gọi Raider 2020 dành cho mẫu xe này (Raider R150 Fi phiên bản đặc biệt).

Loading...

Đánh giá xe Suzuki Raider 2020 phiên bản mới

Có thể nói, Suzuki Raider 2020 đích thực là một tuyệt tác nghệ thuật, với phong cách mạnh mẽ và hấp dẫn. Kiểu dáng đẹp, thân xe mạnh mẽ không chỉ mang lại cảm giác trải nghiệm tuyệt vời về tổng thể mà nó còn làm cho xe nhẹ nhàng hơn so với các dòng xe cùng phân khúc và giúp người điều khiển dễ dàng và linh hoạt hơn trong điều kiện đường xá giao thông chật chội.

Suzuki Raider, Suzuki Raider 150, Suzuki Raider 2020, Suzuki, Raider 2020, Raider R150, Giá xe Raider, Giá xe SuzukiSuzuki Raider 2020 R150 Fi là chiếc xe được bán chính hãng tại Việt nam với gói phụ kiện chính hãng kèm theo chứ không phải là 1 chiếc xe độ, cùng với đó hệ thống ống xả Yoshimura này có âm thanh phát ra trong mức cho phép là dưới 76db theo quy định.

Suzuki Raider, Suzuki Raider 150, Suzuki Raider 2020, Suzuki, Raider 2020, Raider R150, Giá xe Raider, Giá xe SuzukiDo đó, chiếc Suzuki Raider 2020 trang bị pô Yoshimura này được phép lưu thông trên đường phố mà không vi phạm pháp luật. Suzuki Raider chính là mẫu xe Hyper Underbone duy nhất được bán ra chính hãng tại Việt Nam, Raider R150 Fi được biết đến như là một dòng xe thiên về tốc độ.

Suzuki Raider, Suzuki Raider 150, Suzuki Raider 2020, Suzuki, Raider 2020, Raider R150, Giá xe Raider, Giá xe SuzukiỞ bản nâng cấp cho Raider 2020 mới, bộ chế hòa khí truyền thống được thay thế bởi hệ thống phun xăng điện tử, giúp tăng công suất từ 16 lên 18,2 mã lực tại 10.000 v/p và mô-men xoắn cực đại là 13,8 Nm tại 8.500 v/p, tỷ số nén được nâng lên từ 10,2:1 lên 11.5:1. Các van hút – xả (xu-pap) có kích thước lớn hơn cùng với piston nhẹ hơn 16%. Hộp số vẫn là loại 6 cấp. Bình xăng dung tích 4 lít.

Suzuki Raider, Suzuki Raider 150, Suzuki Raider 2020, Suzuki, Raider 2020, Raider R150, Giá xe Raider, Giá xe SuzukiCổng sạc USB mới được trang bị và hệ thống báo động, đi kèm với 6 màu sắc hoàn toàn mới. Cụ thể, ở phiên bản màu tiêu chuẩn sẽ có ba tùy chọn màu sắc gồm trắng, đỏ và đen bóng. Còn bản màu cao cấp sẽ là đỏ/đen, vàng/xanh GP và đen nhám. Đặc biệt là các khách hàng có thể sở hữu một cổng sạc USB 12V kèm hệ thống báo động với chi phí bỏ ra từ 12 USD.

Suzuki Raider, Suzuki Raider 150, Suzuki Raider 2020, Suzuki, Raider 2020, Raider R150, Giá xe Raider, Giá xe SuzukiCụm đèn pha LED, dàn nhựa trước, ống xả gọn gàng, đèn hậu và pat biển số được thiết kế tựa như các mẫu xe phân khối lớn. Ở thị trường nước ngoài, đèn xi-nhan được tích hợp ngay trong cụm đèn pha.

Suzuki Raider, Suzuki Raider 150, Suzuki Raider 2020, Suzuki, Raider 2020, Raider R150, Giá xe Raider, Giá xe SuzukiBảng đồng hồ của Raider R150 mới cũng trở nên hiện đại hơn khi loại bỏ đồng hồ báo tua cơ và thay vào đó là dạng LCD hoàn toàn, cung cấp thông tin đầy đủ về tốc độ, vòng tua, quãng đường, thời gian, đèn báo chuyển số,… Kết hợp với ổ khoá chống trộm.

Suzuki Raider, Suzuki Raider 150, Suzuki Raider 2020, Suzuki, Raider 2020, Raider R150, Giá xe Raider, Giá xe SuzukiKích thước tổng thể của Suzuki Raider 2020 bao gồm: Chiều dài 1.960 mm, chiều rộng 675 mm, chiều cao 980 mm, khoảng sáng gầm 150 mm, độ cao yên 765 mm và trọng lượng 109 kg. Xe vẫn sử dụng phuộc trước dạng ống lồng và mono-shock cho giảm xóc sau.

Suzuki Raider, Suzuki Raider 150, Suzuki Raider 2020, Suzuki, Raider 2020, Raider R150, Giá xe Raider, Giá xe SuzukiHệ thống phanh đĩa trang bị trên cả bánh trước/sau, mâm hình “xương cá” đặc trưng có đường kính 17 inch với các thông số 70/90 và 80/90 lần lượt ở lốp trước và sau.

Suzuki Raider, Suzuki Raider 150, Suzuki Raider 2020, Suzuki, Raider 2020, Raider R150, Giá xe Raider, Giá xe SuzukiKhông những kế thừa kiểu dáng độc đáo, động cơ vận hành mạnh mẽ với khả năng tăng tốc vượt trội, Raider “Thế Hệ Mới” còn được trang bị động cơ hoàn toàn mới cho công suất tối đa mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.

Suzuki Raider, Suzuki Raider 150, Suzuki Raider 2020, Suzuki, Raider 2020, Raider R150, Giá xe Raider, Giá xe SuzukiTất cả được phát triển trên nền tảng công nghệ tiên tiến của Suzuki vốn đã ứng dụng và phát triển trên các dòng xe thể thao phân khối lớn danh tiếng như GSX-R1000 và dòng xe đua MotoGP nổi tiếng GSX-RR. Raider R150 2020, một phong cách thể thao hoàn toàn mới! Chi tiết thông số kỹ thuật Suzuki Raider 2020 R150 FI bạn đọc có thể theo dõi ngay dưới đây:

Thông số kỹ thuật Suzuki Raider 2020
Kích thước và trọng lượng Suzuki Raider (mm)
Chiều dài tổng thể1960
Chiều rộng tổng thể675
Chiều cao tổng thể980
Độ cao yên765
Khoảng cách gầm xe với mặt đất150
Trọng lượng khô109
Trang bị động cơ xe Suzuki Raider 2020
Loại động cơ4 thì, làm mát bằng dung dịch
Hệ thống valveDOHC, 4-van
Bố trí xy-lanhXy-lanh đơn
Dung tích xy-lanh147.3 cm3
Công suất cực đại13.6 kW / 10,000 vòng / phút
Mô-men cực đại13.8 Nm / 8,500 vòng / phút
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử
Thông số hệ truyền động
Hệ thống khởi độngĐề / đạp
Hộp số6 số
Khung sườn Suzuki Raider 2020
Loại khung sườnUnderbone
Cụm đồng hồ hiển thịKỹ thuật số
Hệ thống đèn trướcLED
Dung tích bình xăng4 Lít
Tiêu chuẩn khí thảiEURO III
Ổ khóaThiết kế mới (1 ấn)
Hộc chứa đồCó trang bị

Suzuki Raider, Suzuki Raider 150, Suzuki Raider 2020, Suzuki, Raider 2020, Raider R150, Giá xe Raider, Giá xe SuzukiSuzuki Raider 2020 sở hữu chiều dài 1.960 mm, chiều rộng 675 mm, chiều cao 980 mm, khoảng sáng gầm 150 mm, độ cao yên 765 mm và trọng lượng 109 kg. Cung cấp sức mạnh cho Suzuki Raider R150 FI tiếp tục là khối động cơ DOHC, 4 thì, 4 van, xy-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch, dung tích 147,3 phân khối.

Giá xe Suzuki Raider bản thường tháng 9 2019

Suzuki Raider phiên bản tiêu chuẩn có các màu Đen đỏ, Xanh đen và Đen mờ mới với giá bán đề xuất 49,2 triệu đồng là mức khá dễ tiếp cận dành cho những bạn trẻ mê dòng xe Hyper Underbone, với giá niêm yết 49,2 triệu, chi phí lăn bánh tạm tính dành cho phiên bản tiêu chuẩn của dòng xe Raider này nhưu sau:

Giá xe Suzuki Raider bản tiêu chuẩn
Suzuki RaiderHà NộiTPHCMTP khác
Giá bán niêm yết49,190,00049,190,00049,190,000
Thuế trước bạ (5% & 2%)2,459,5002,459,500983,800
Phí cấp biển số4,000,0003,500,000800,000
Bảo hiểm dân sự106,000106,000106,000
Giá lăn bánh55,755,50055,255,50051,079,800

Giá xe Suzuki Raider bản đặc biệt tháng 9 2019

Suzuki Raider bản đặc biệt chỉ có duy nhất 1 màu là Đỏ – Đen mờ, 2 màu này được kết hợp tinh tế cùng tem mới, phiên bản đặc biệt 2019 sẽ thay thế cho phiên bản Raider Yoshimura ra mắt vào năm ngoái. Phiên bản này sẽ không bán kèm với bộ phụ kiện bao gồm pô Yoshimura như trước theo đó giá xe Raider phiên bản đặc biệt đã bao gồm chi phí lăn bánh như sau:

Giá xe Suzuki Raider bản đặc biệt
Suzuki RaiderHà NộiTPHCMTP khác
Giá bán niêm yết49,990,00049,990,00049,990,000
Thuế trước bạ (5% & 2%)2,499,5002,499,500999,800
Phí cấp biển số4,000,0003,500,000800,000
Bảo hiểm dân sự106,000106,000106,000
Giá lăn bánh56,595,50056,095,50051,895,800

Không những kế thừa kiểu dáng độc đáo, động cơ vận hành mạnh mẽ với khả năng tăng tốc vượt trội, Raider 2020 phiên bản đặc biệt còn được trang bị động cơ hoàn toàn mới cho công suất tối đa mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Tất cả được phát triển trên nền tảng công nghệ tiên tiến của Suzuki vốn đã ứng dụng và phát triển trên các dòng xe thể thao phân khối lớn danh tiếng như GSX-R1000 và dòng xe đua MotoGP nổi tiếng GSX-RR.

Giá xe Raider Yoshimura tháng 9 2019

Suzuki Raider Yoshimura mới vẫn mang thiết kế được lấy cảm hứng từ các dòng xe mô tô phân khối lớn GSX-R với kiểu dáng Raider mang phong cách thể thao đầy cá tính. Giá bán lẻ đề xuất cho phiên bản mới giữ nguyên ở mức 55,6 triệu đồng, theo đó, chi phí lăn bánh mới nhất tạm tính là:

Giá xe Suziki Raider Yoshimura
Suzuki RaiderHà NộiTPHCMTP khác
Giá bán niêm yết55,590,00055,590,00055,590,000
Thuế trước bạ (5% & 2%)2,779,5002,779,5001,111,800
Phí cấp biển số4,000,0003,500,000800,000
Bảo hiểm dân sự106,000106,000106,000
Giá lăn bánh62,475,50061,975,50057,607,800

 

Loading...

Bình luận
0

Bình luận

Đăng bình luận