Trọn bộ 50 cái tên con trai mệnh mộc hợp với tuổi Kỷ Hợi 2019 nhất

  1. Đặt tên con trai 2019 theo tử vi khoa học phương đông hợp với mệnh mộc nhất
  2. Cách đặt tên con hay và ý nghĩa nhất năm 2020 mẹ nên biết
  3. Đặt tên cho con gái 2019 hay và ý nghĩa phù hợp với năm kỷ hợi
  4. Đặt tên con trai con gái sinh 2019 hay và hợp mệnh

Trọn bộ 50 cái tên con trai mệnh mộc hợp với tuổi Kỷ Hợi 2019 nhất

Nên xem

Đặt tên con trai con gái sinh 2019 hay và hợp mệnh
Chuyển đến Trọn bộ 50 cái tên con trai mệnh mộc hợp với tuổi Kỷ Hợi 2019 nhấtĐặt tên cho con trai mệnh Mộc theo vần AĐặt tên cho con trai năm 2019 theo vần B và CĐặt tên cho con trai năm 2019 theo vần D đến HTên đẹp cho bé trai mệnh Mộc […]

Tên con trai hay thường nói lên sự mạnh mẽ, cường tráng. Trong khi đó tên cho bé gái thường mang nét dịu dàng, hiền hậu. Kết hợp thêm tên đệm hay sẽ tạo ra được một cái tên đẹp và ý nghĩa. Sau đây là gợi ý cách đặt tên cho bé trai năm 2019.

Loading...

Đặt tên cho con trai mệnh Mộc theo vần A

  • Bảo An, Thành An, Bình An, Khánh An, Đức An, Nghĩa An.
  • Đăng Anh,Thế Anh, Tuấn Anh, Trung Anh, Đức Anh, Hùng Anh, Minh Anh, Duy Anh.

Đặt tên cho con trai năm 2019 theo vần B và C

  • Quốc Bảo, Gia Bảo, Hoàng Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Quang Bảo, Thái Bảo, Hữu Bảo.
  • Hoàng Bách, Tùng Bách, Việt Bách, Quang Bách, Huy Bách, Xuân Bách, Hùng Bách.
  • Thanh Bình, An Bình, Thái Bình, Quốc Bình, Hải Bình, An Bình, Đức Bình, Hữu Bình.
  • Thế Bằng, Nguyên Bằng, Công Bằng, Quý Bằng, Hữu Bằng, An Bằng, Đức Bằng.
  • Văn Chung, Hùng Chung, Quang Chung, Hữu Chung, Đức Chung, Huy Chung.
  • Hoàng Chương, Minh Chương, Quốc Chương, Thế Chương, Thanh Chương.
  • Thế Cương, Minh Cương, Mạnh Cường, Hùng Cường, Hải Cường.
  • Bảo Châu, Minh Châu, Văn Châu, Đức Châu, Thế Châu, Quốc Châu.
  • Đức Chinh, Quốc Chinh, Hải Chinh, Hữu Chinh, Thế Chinh.

Đặt tên cho con trai năm 2019 theo vần D đến H

  • Thế Dũng, Mạnh Dũng, Huy Dũng, Quốc Dũng, Xuân Dũng, Tiến Dũng, Anh Dũng.
  • Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương, Mạnh Điệp, Hùng Điệp, Minh Điệp.
  • Quốc Đạt, Mạnh Đạt, Anh Đạt, Thành Đạt, Huy Đạt, Thế Đạt, Minh Đạt, Trọng Đạt.
  • Quang Hải, Thế Hải, Mạnh Hải, Sơn Hải, Tuấn Hải, Hùng Hải.
  • Quốc Hùng, Minh Hùng, Mạnh Hùng, Huy Hùng, Trọng Hùng, Đức Hùng.
  • Quang Huy, Đức Huy, Minh Huy, Công Huy, Trí Huy, Xuân Huy.
  • Gia Hưng, Thế Hưng, Chấn Hưng, Quốc Hưng, Trọng Hưng.
Ý nghĩa tên con trai bạn sẽ có ảnh hưởng đến cuộc sống sau này của bé
Ý nghĩa tên con trai bạn sẽ có ảnh hưởng đến cuộc sống sau này của bé

Tên đẹp cho bé trai mệnh Mộc theo vần L

  • Hải Lâm, Văn Lâm, Huy Lâm, Bảo Lâm, Thanh Lâm, Minh Lâm.
  • Thành Linh, Huy Linh, Văn Linh, Tuấn Linh, Hoàng Linh, Quang Linh.
  • Bảo Long, Quốc Long, Huy Long, Gia Long, Thành Long, Bá Long.

Đặt tên con trai theo vần N và P

  • Bảo Nam, Huy Nam, Hải Nam, Thanh Nam, Bá Nam, Quốc Nam.
  • Thanh Nguyên, Trọng Nguyên, Gia Nguyên, Trí Nguyên, Mạnh Nguyên.
  • Đức Phúc, Huy Phúc, Tuấn Phúc, Bảo Phúc, Mạnh Phúc.
  • Chấn Phong, Hải Phong, Mạnh Phong, Quốc Phong.

Đặt tên con trai theo vần Q đến V

  • Anh Quân, Minh Quân, Bảo Quân, Hải Quân, Quốc Quân, Mạnh Quân.
  • Bảo Quốc, Quốc Thiên, Công Vinh, Thành Vinh, Tuấn Vinh.
  • Minh Tuấn, Mạnh Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Quang Tú, Hải Tú, Minh Tú.

Những tên không nên đặt cho bé sinh năm 2019

Nên xem

Cách đặt tên con hay và ý nghĩa nhất năm 2020 mẹ nên biết
Chuyển đến Trọn bộ 50 cái tên con trai mệnh mộc hợp với tuổi Kỷ Hợi 2019 nhấtĐặt tên cho con trai mệnh Mộc theo vần AĐặt tên cho con trai năm 2019 theo vần B và CĐặt tên cho con trai năm 2019 theo vần D đến HTên đẹp cho bé trai mệnh Mộc […]

  • Khi đặt tên cho bé cần tránh những bộ xung khắc nhau. Như Dần, Thân, Tỵ, Hợi là đối xung nhau. Nếu đặt tên con thì cần tránh những tên chứa các bộ chữ đó ra. Vì sẽ gây bất lợi cho người tuổi Hợi. Ví dụ cần tránh tên: Quý, Dần, Tài, Phú, v.v.
  • Vì con thuộc mệnh Mộc cho nên tránh đặt những tên khắc với mệnh Mộc. Như tên Tùng, Quyền, Bắc, Đông, v.v. sẽ không tốt cho con.
Loading...