Xem ngày tốt xấu và giờ đẹp làm việc tốt hôm nay ngày 23/11/2019

    Một lưu ý nhỏ dành cho bạn đọc khi xem ngày tốt xấu và các giờ đẹp hôm nay ngày 23/11/2019 là bảng tính ngày tốt dưới đây được tính chung cho tất cả các tuổi, đối với mỗi tuổi khác nhau thì bạn có thể chọn ra những giờ đẹp khác nhau để cân nhắc thực hiện các việc quan trọng mà mình muốn làm. Việc xem ngày tốt tháng 11/2019 sẽ giúp bạn chọn ngày động thổ, khai trương, làm lễ cưới hỏi hoặc chỉ đơn giản là bạn chọn ngày tốt để đi du lịch đâu đó trong tháng này. Cùng Baogiadinh.vn theo dõi chi tiết qua bài viết dưới đât nhé!

    Loading...

    Xem ngày tốt xấu và giờ đẹp tháng 11/2019

    Thứ sáu, ngày 01/11/2019 Âm lịch: 05/10/2019
    • Ngày Nhâm Dần, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Sương giáng
    • Là ngày:Hắc Đạo [Thiên Lao], Trực:Định
    • Giờ Hoàng Đạo: (23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), 
    • Hướng tài thần:Tây;Hỷ thần:Nam;Lạc thần:Tại thiên;
    • Sao tốt: Minh tinh; Ngũ phú; Lục hợp; Thiên quý;
    • Sao xấu: Hà khôi; Cấu Giảo; Trùng tang; Trùng phục; Ngũ hư; Hoang vu;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Canh Thân; Bính Thân; Bính Dần;
    Thứ bảy, ngày 02/11/2019
    Âm lịch: 06/10/2019
    • NgàyQuý Mão, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Sương giáng
    • Là ngày:Hắc Đạo [Nguyên Vũ], Trực:Chấp
    • Giờ Hoàng Đạo: (23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h), 
    • Hướng tài thần:Tây Bắc;Hỷ thần:Đông Nam;Lạc thần:Tại thiên;
    • Sao tốt: Âm đức; Mãn đức tinh; Dân nhật, thời đức; Tam hợp; Thiên quý;
    • Sao xấu: Thiên ngục; Thiên hỏa; Đại hao (Tử khí, Quan phù); Nhân cách; Huyền vũ;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Tân Dậu; Đinh Dậu; Đinh Mão;

     

    Chủ nhật, ngày 03/11/2019
    Âm lịch: 07/10/2019
    • NgàyGiáp Thìn, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Sương giáng
    • Là ngày:Hoàng Đạo [Tư Mệnh], Trực:Phá
    • Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h), 
    • Hướng tài thần:Đông Nam;Hỷ thần:Đông Bắc;Lạc thần:Tại thiên;
    • Sao tốt: Nguyệt đức; Thiên quan; Tuế hợp; Giải thần; Hoàng ân; Thiên xá;
    • Sao xấu: Địa tặc; Tội chí;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Nhâm Tuất; Canh Tuất; Canh Thìn;
    Thứ hai, ngày 04/11/2019
    Âm lịch: 08/10/2019
    • NgàyẤt Tỵ, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Sương giáng
    • Là ngày:Hắc Đạo [Câu Trận], Trực:Nguy
    • Giờ Hoàng Đạo: Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
    • Hướng tài thần:Đông Nam;Hỷ thần:Tây Bắc;Lạc thần:Tại thiên;
    • Sao tốt: Thiên đức; Nguyệt ân; Kinh tâm; Dịch mã;
    • Sao xấu: Tiểu hồng xa; Câu trần; Ly sàng; Nguyệt phá;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Quý Hợi; Tân Hợi; Tân Tỵ;
    Thứ ba, ngày 05/11/2019
    Âm lịch: 09/10/2019
    • NgàyBính Ngọ, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Sương giáng
    • Là ngày:Hoàng Đạo [Thanh Long], Trực:Thành
    • Giờ Hoàng Đạo: (23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), 
    • Hướng tài thần:Đông;Hỷ thần:Tây Nam;Lạc thần:Tại thiên;
    • Sao tốt: Nguyệt giải; Hoạt diệu; Phổ hộ (Hội hộ); Thanh long;
    • Sao xấu: Thiên lại; Hoàng sa; Hoang vu;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Giáp Thân; Nhâm Thân; Nhâm Tuất; Nhâm Thìn;
    Thứ tư, ngày 06/11/2019
    Âm lịch: 10/10/2019
    • NgàyĐinh Mùi, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Sương giáng
    • Là ngày:Hoàng Đạo [Minh Đường], Trực:Thu
    • Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
    • Hướng tài thần:Đông;Hỷ thần:Nam;Lạc thần:Tại thiên;
    • Sao tốt: Thiên hỷ; Nguyệt tài; Phúc sinh; Minh đường; Tam hợp; Thiên phúc;
    • Sao xấu: Vãng vong (Thổ kỵ); Cô thần;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Kỷ Sửu; Tân Sửu;
    Thứ năm, ngày 07/11/2019
    Âm lịch: 11/10/2019
    • NgàyMậu Thân, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Lập đông
    • Là ngày:Hắc Đạo [Thiên Hình], Trực:Khai
    • Giờ Hoàng Đạo: (23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), 
    • Hướng tài thần:Bắc;Hỷ thần:Đông Nam;Lạc thần:Tại thiên;
    • Sao tốt: Đại hồng sa; Mẫu thương;
    • Sao xấu: Thiên cương; Kiếp sát; Địa phá; Thụ tử; Nguyệt hỏa (Độc hỏa); Băng tiêu họa hãm; Thổ cẩm; Không phòng;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Canh Dần; Giáp Dần;
    Thứ sáu, ngày 08/11/2019
    Âm lịch: 12/10/2019
    • NgàyKỷ Dậu, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Lập đông
    • Là ngày:Hắc Đạo [Chu Tước], Trực:Bế
    • Giờ Hoàng Đạo: (23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h), 
    • Hướng tài thần:Nam;Hỷ thần:Đông Bắc;Lạc thần:Đông bắc;
    • Sao tốt: Nguyệt đức hợp; Sinh khí; Thánh tâm; Mẫu thương;
    • Sao xấu: Tiểu hao; Phi ma sát (Tai sát); Chu tước hắc đạo; Sát chủ; Lỗ ban sát;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Tân Mão; Ất Mão;
    Thứ bảy, ngày 09/11/2019
    Âm lịch: 13/10/2019
    • NgàyCanh Tuất, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Lập đông
    • Là ngày:Hoàng Đạo [Kim Quỹ], Trực:Kiến
    • Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h), 
    • Hướng tài thần:Tây Nam;Hỷ thần:Tây Bắc;Lạc thần:Đông bắc;
    • Sao tốt: Thiên Ân; Thiên đức hợp; Thiên tài; Nguyệt không; Cát khánh; Ích hậu; Đại hồng sa;
    • Sao xấu: Địa tặc; Nguyệt hư (Nguyệt sát); Tứ thời cô quả; Quỷ khốc; Hoang vu;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Giáp Thìn; Mậu Thìn; Giáp Tuất;
    Chủ nhật, ngày 10/11/2019
    Âm lịch: 14/10/2019
    • NgàyTân Hợi, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Lập đông
    • Là ngày:Hoàng Đạo [Bảo Quang (Kim Đường)], Trực:Kiến
    • Giờ Hoàng Đạo: Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
    • Hướng tài thần:Tây Nam;Hỷ thần:Tây Nam;Lạc thần:Đông bắc;
    • Sao tốt: Thiên Ân; Địa tài; Tục thế; Phúc hậu; Kim quĩ;
    • Sao xấu: Thổ phủ; Thiên ôn; Hỏa tai; Lục bát thành; Thần cách; Ngũ quỷ; Cửu không; Lôi công; Nguyệt hình;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Ất Tỵ; Kỷ Tỵ; Ất Hợi;
    Thứ hai, ngày 11/11/2019
    Âm lịch: 15/10/2019
    • NgàyNhâm Tí, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Lập đông
    • Là ngày:Hắc Đạo [Bạch Hổ], Trực:Trừ
    • Giờ Hoàng Đạo: (23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), 
    • Hướng tài thần:Tây;Hỷ thần:Nam;Lạc thần:Đông bắc;
    • Sao tốt: Thiên mã (Lộc mã); U vi tính; Yếu yên (Thiên qúy); Thiên quý; Thiên xá;
    • Sao xấu: Trùng tang; Trùng phục; Bạch hổ; Nguyệt Kiến chuyển sát; Phủ đầu dát; Thiên địa chuyển sát;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Giáp Ngọ; Canh Ngọ; Bính Tuất; Bính Thìn;
    Thứ ba, ngày 12/11/2019
    Âm lịch: 16/10/2019
    • NgàyQuý Sửu, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Lập đông
    • Là ngày:Hoàng Đạo [Ngọc Đường], Trực:Mãn
    • Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
    • Hướng tài thần:Tây Bắc;Hỷ thần:Đông Nam;Lạc thần:Đông bắc;
    • Sao tốt: Thiên Ân; Thiên phú; Thiên thành; Lộc khố; Ngọc đường; Thiên quý;
    • Sao xấu: Thổ ôn; Thiên tặc; Nguyệt yếm đại họa; Quả tú; Tam tang; Âm thác;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Ất Mùi; Tân Mùi; Đinh Hợi; Đinh Tỵ;
    Thứ tư, ngày 13/11/2019
    Âm lịch: 17/10/2019
    • NgàyGiáp Dần, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Lập đông
    • Là ngày:Hắc Đạo [Thiên Lao], Trực:Bình
    • Giờ Hoàng Đạo: (23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), 
    • Hướng tài thần:Đông Nam;Hỷ thần:Đông Bắc;Lạc thần:Đông bắc;
    • Sao tốt: Nguyệt đức; Minh tinh; Ngũ phú; Lục hợp; Thiên xá;
    • Sao xấu: Hà khôi; Cấu Giảo; Ngũ hư; Hoang vu;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Mậu Thân; Bính Thân; Canh Ngọ; Canh Tý;
    Thứ năm, ngày 14/11/2019
    Âm lịch: 18/10/2019
    • NgàyẤt Mão, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Lập đông
    • Là ngày:Hắc Đạo [Nguyên Vũ], Trực:Định
    • Giờ Hoàng Đạo: (23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h), 
    • Hướng tài thần:Đông Nam;Hỷ thần:Tây Bắc;Lạc thần:Đông;
    • Sao tốt: Thiên đức; Nguyệt ân; Âm đức; Mãn đức tinh; Dân nhật, thời đức; Tam hợp;
    • Sao xấu: Thiên ngục; Thiên hỏa; Đại hao (Tử khí, Quan phù); Nhân cách; Huyền vũ;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Kỷ Dậu; Đinh Dậu; Tân Mùi; Tân Sửu;
    Thứ sáu, ngày 15/11/2019
    Âm lịch: 19/10/2019
    • NgàyBính Thìn, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Lập đông
    • Là ngày:Hoàng Đạo [Tư Mệnh], Trực:Chấp
    • Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h), 
    • Hướng tài thần:Đông;Hỷ thần:Tây Nam;Lạc thần:Đông;
    • Sao tốt: Thiên quan; Tuế hợp; Giải thần; Hoàng ân;
    • Sao xấu: Địa tặc; Tội chí;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Giáp Thân; Nhâm Thân; Nhâm Tuất; Nhâm Thìn;
    Thứ bảy, ngày 16/11/2019
    Âm lịch: 20/10/2019
    • NgàyĐinh Tỵ, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Lập đông
    • Là ngày:Hắc Đạo [Câu Trận], Trực:Phá
    • Giờ Hoàng Đạo: Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
    • Hướng tài thần:Đông;Hỷ thần:Nam;Lạc thần:Đông;
    • Sao tốt: Kinh tâm; Dịch mã; Thiên phúc;
    • Sao xấu: Tiểu hồng xa; Câu trần; Ly sàng; Nguyệt phá;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Kỷ Hợi; Quý Hợi; Quý Sửu; Quý Mùi;
    Chủ nhật, ngày 17/11/2019
    Âm lịch: 21/10/2019
    • NgàyMậu Ngọ, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Lập đông
    • Là ngày:Hoàng Đạo [Thanh Long], Trực:Nguy
    • Giờ Hoàng Đạo: (23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), 
    • Hướng tài thần:Bắc;Hỷ thần:Đông Nam;Lạc thần:Đông;
    • Sao tốt: Nguyệt giải; Hoạt diệu; Phổ hộ (Hội hộ); Thanh long;
    • Sao xấu: Thiên lại; Hoàng sa; Hoang vu;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Bính Tý; Giáp Tý;
    Thứ hai, ngày 18/11/2019
    Âm lịch: 22/10/2019
    • NgàyKỷ Mùi, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Lập đông
    • Là ngày:Hoàng Đạo [Minh Đường], Trực:Thành
    • Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
    • Hướng tài thần:Nam;Hỷ thần:Đông Bắc;Lạc thần:Đông;
    • Sao tốt: Nguyệt đức hợp; Thiên hỷ; Nguyệt tài; Phúc sinh; Minh đường; Tam hợp;
    • Sao xấu: Vãng vong (Thổ kỵ); Cô thần;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Đinh Sửu; Ất Sửu;
    Thứ ba, ngày 19/11/2019
    Âm lịch: 23/10/2019
    • NgàyCanh Thân, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Lập đông
    • Là ngày:Hắc Đạo [Thiên Hình], Trực:Thu
    • Giờ Hoàng Đạo: (23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), 
    • Hướng tài thần:Tây Nam;Hỷ thần:Tây Bắc;Lạc thần:Đông nam;
    • Sao tốt: Thiên đức hợp; Nguyệt không; Đại hồng sa; Mẫu thương;
    • Sao xấu: Thiên cương; Kiếp sát; Địa phá; Thụ tử; Nguyệt hỏa (Độc hỏa); Băng tiêu họa hãm; Thổ cẩm; Không phòng;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Nhâm Dần; Mậu Dần; Giáp Tý; Giáp Ngọ;
    Thứ tư, ngày 20/11/2019
    Âm lịch: 24/10/2019
    • NgàyTân Dậu, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Lập đông
    • Là ngày:Hắc Đạo [Chu Tước], Trực:Khai
    • Giờ Hoàng Đạo: (23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h), 
    • Hướng tài thần:Tây Nam;Hỷ thần:Tây Nam;Lạc thần:Đông nam;
    • Sao tốt: Sinh khí; Thánh tâm; Mẫu thương;
    • Sao xấu: Tiểu hao; Phi ma sát (Tai sát); Chu tước hắc đạo; Sát chủ; Lỗ ban sát;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Quý Mão; Kỷ Mão; Ất Sửu; Ất Mùi;
    Thứ năm, ngày 21/11/2019
    Âm lịch: 25/10/2019
    • NgàyNhâm Tuất, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Lập đông
    • Là ngày:Hoàng Đạo [Kim Quỹ], Trực:Bế
    • Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h), 
    • Hướng tài thần:Tây;Hỷ thần:Nam;Lạc thần:Đông nam;
    • Sao tốt: Thiên tài; Cát khánh; Ích hậu; Đại hồng sa; Thiên quý;
    • Sao xấu: Nguyệt hư (Nguyệt sát); Trùng tang; Trùng phục; Tứ thời cô quả; Quỷ khốc; Hoang vu;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Bính Thìn; Giáp Thìn; Bính Thân; Bính Dần;
    Thứ sáu, ngày 22/11/2019
    Âm lịch: 26/10/2019
    • NgàyQuý Hợi, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Tiểu tuyết
    • Là ngày:Hoàng Đạo [Bảo Quang (Kim Đường)], Trực:Kiến
    • Giờ Hoàng Đạo: Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
    • Hướng tài thần:Tây Bắc;Hỷ thần:Đông Nam;Lạc thần:Đông nam;
    • Sao tốt: Địa tài; Tục thế; Phúc hậu; Kim quĩ; Thiên quý;
    • Sao xấu: Thổ phủ; Thiên ôn; Hỏa tai; Lục bát thành; Thần cách; Ngũ quỷ; Cửu không; Lôi công; Nguyệt hình; Dương thác;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Đinh Tỵ; Ất Tỵ; Đinh Mão; Đinh Dậu;
    Thứ bảy, ngày 23/11/2019
    Âm lịch: 27/10/2019
    • NgàyGiáp Tí, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Tiểu tuyết
    • Là ngày:Hắc Đạo [Bạch Hổ], Trực:Trừ
    • Giờ Hoàng Đạo: (23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), 
    • Hướng tài thần:Đông Nam;Hỷ thần:Đông Bắc;Lạc thần:Đông nam;
    • Sao tốt: Thiên Ân; Nguyệt đức; Thiên mã (Lộc mã); U vi tính; Yếu yên (Thiên qúy); Thiên xá; Thiên xá;
    • Sao xấu: Bạch hổ; Nguyệt Kiến chuyển sát; Phủ đầu dát;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Mậu Ngọ; Nhâm Ngọ; Canh Dần; Canh Thân;
    Chủ nhật, ngày 24/11/2019
    Âm lịch: 28/10/2019
    • NgàyẤt Sửu, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Tiểu tuyết
    • Là ngày:Hoàng Đạo [Ngọc Đường], Trực:Mãn
    • Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
    • Hướng tài thần:Đông Nam;Hỷ thần:Tây Bắc;Lạc thần:Đông nam;
    • Sao tốt: Thiên Ân; Thiên đức; Thiên phú; Thiên thành; Nguyệt ân; Lộc khố; Ngọc đường;
    • Sao xấu: Thổ ôn; Thiên tặc; Nguyệt yếm đại họa; Quả tú; Tam tang;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Kỷ Mùi; Quý Mùi; Tân Mão; Tân Dậu;
    Thứ hai, ngày 25/11/2019
    Âm lịch: 29/10/2019
    • NgàyBính Dần, Tháng:Ất Hợi, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Tiểu tuyết
    • Là ngày:Hắc Đạo [Thiên Lao], Trực:Bình
    • Giờ Hoàng Đạo: (23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), 
    • Hướng tài thần:Đông;Hỷ thần:Tây Nam;Lạc thần:Nam;
    • Sao tốt: Thiên Ân; Minh tinh; Ngũ phú; Lục hợp;
    • Sao xấu: Hà khôi; Cấu Giảo; Ngũ hư; Hoang vu;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Giáp Thân; Nhâm Thân; Nhâm Tuất; Nhâm Thìn;
    Thứ ba, ngày 26/11/2019
    Âm lịch: 01/11/2019
    • NgàyĐinh Mão, Tháng:Bính Tí, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Tiểu tuyết
    • Là ngày:Hoàng Đạo [Ngọc Đường], Trực:Định
    • Giờ Hoàng Đạo: (23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h), 
    • Hướng tài thần:Đông;Hỷ thần:Nam;Lạc thần:Nam;
    • Sao tốt: Thiên Ân; Nguyệt đức hợp; Thiên thành; Tuế hợp; Hoạt diệu; Dân nhật, thời đức; Ngọc đường;
    • Sao xấu: Thiên cương; Thiên lại; Tiểu hao; Thụ tử; Địa tặc; Lục bát thành; Nguyệt hình;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Ất Dậu; Quý Dậu; Quý Tỵ; Quý Hợi;
    Thứ tư, ngày 27/11/2019
    Âm lịch: 02/11/2019
    • NgàyMậu Thìn, Tháng:Bính Tí, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Tiểu tuyết
    • Là ngày:Hắc Đạo [Thiên Lao], Trực:Chấp
    • Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h), 
    • Hướng tài thần:Bắc;Hỷ thần:Đông Nam;Lạc thần:Nam;
    • Sao tốt: Thiên Ân; Minh tinh; Thánh tâm; Tam hợp;
    • Sao xấu: Đại hao (Tử khí, Quan phù);
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Canh Tuất; Bính Tuất;
    Thứ năm, ngày 28/11/2019
    Âm lịch: 03/11/2019
    • NgàyKỷ Tỵ, Tháng:Bính Tí, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Tiểu tuyết
    • Là ngày:Hắc Đạo [Nguyên Vũ], Trực:Phá
    • Giờ Hoàng Đạo: Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
    • Hướng tài thần:Nam;Hỷ thần:Đông Bắc;Lạc thần:Nam;
    • Sao tốt: Thiên đức; Ngũ phú; Ích hậu;
    • Sao xấu: Kiếp sát; Huyền vũ; Lôi công; Ly sàng;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Tân Hợi; Đinh Hợi;
    Thứ sáu, ngày 29/11/2019
    Âm lịch: 04/11/2019
    • NgàyCanh Ngọ, Tháng:Bính Tí, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Tiểu tuyết
    • Là ngày:Hoàng Đạo [Tư Mệnh], Trực:Nguy
    • Giờ Hoàng Đạo: (23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), 
    • Hướng tài thần:Tây Nam;Hỷ thần:Tây Bắc;Lạc thần:Nam;
    • Sao tốt: Thiên quan; Giải thần; Tục thế;
    • Sao xấu: Thiên ngục; Thiên hỏa; Thiên tặc; Hỏa tai; Phi ma sát (Tai sát); Ngũ hư; Nguyệt phá; Hoang vu;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Nhâm Tý; Bính Tý; Giáp Thân; Giáp Dần;
    Thứ bảy, ngày 30/11/2019
    Âm lịch: 05/11/2019
    • NgàyTân Mùi, Tháng:Bính Tí, Năm:Kỷ Hợi, Tiết:Tiểu tuyết
    • Là ngày:Hắc Đạo [Câu Trận], Trực:Thành
    • Giờ Hoàng Đạo: Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h), 
    • Hướng tài thần:Tây Nam;Hỷ thần:Tây Nam;Lạc thần:Tây nam;
    • Sao tốt: Cát khánh; Nguyệt giải; Yếu yên (Thiên qúy);
    • Sao xấu: Nguyệt hỏa (Độc hỏa); Nguyệt hư (Nguyệt sát); Ngũ quỷ; Câu trần; Nguyệt phá;
    • Tuổi bị xung khắc với ngày:Quý Sửu; Đinh Sửu; Ất Dậu; Ất Mão;

    Ngày Đẹp khai trương tháng 11 2019

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Chủ nhật, Ngày 03 tháng 11 Năm 2019

    Loading...
    • Âm lịch: Ngày 07/10/2019
    • Ngày Giáp Thìn
    • Là ngày: Nguyệt Đức* – Thiên Quan * – Tuế Hợp – Giải Thần – Hoàng Ân *
    • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
    • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 3, Ngày 05 tháng 11 Năm 2019

    • Âm lịch: Ngày 09/10/2019
    • Ngày Bính Ngọ
    • Là ngày: Nguyệt Giải – Hoạt Diệu – Phổ Hộ – Thanh Long *
    • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
    • Giờ xấu trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 4, Ngày 06 tháng 11 Năm 2019

    • Âm lịch: Ngày 10/10/2019
    • Ngày Đinh Mùi
    • Là ngày: Thiên Phúc – Thiên Hỷ – Nguyệt Tài – Phúc Sinh – Tam Hợp * – Minh Đường *
    • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
    • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 7, Ngày 09 tháng 11 Năm 2019

    • Âm lịch: Ngày 13/10/2019
    • Ngày Canh Tuất
    • Là ngày: Thiên đức hợp* – Nguyệt Không – Thiên Tài – Cát Khánh * – Ích Hậu – Đại Hồng Sa
    • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
    • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Chủ nhật, Ngày 10 tháng 11 Năm 2019

    • Âm lịch: Ngày 14/10/2019
    • Ngày Tân Hợi
    • Là ngày: Địa Tài – Tục Thế – Phúc Hậu – Kim Đường *
    • Giờ tốt trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
    • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 3, Ngày 12 tháng 11 Năm 2019

    • Âm lịch: Ngày 16/10/2019
    • Ngày Quí Sửu
    • Là ngày: Thiên Quý * – Thiên Phú – Thiên Thành * – Lộc Khố – Ngọc Đường *
    • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
    • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 6, Ngày 15 tháng 11 Năm 2019

    • Âm lịch: Ngày 19/10/2019
    • Ngày Bính Thìn
    • Là ngày: Thiên Quan * – Tuế Hợp – Giải Thần – Hoàng Ân *
    • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
    • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Chủ nhật, Ngày 17 tháng 11 Năm 2019

    • Âm lịch: Ngày 21/10/2019
    • Ngày Mậu Ngọ
    • Là ngày: Nguyệt Giải – Hoạt Diệu – Phổ Hộ – Thanh Long *
    • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
    • Giờ xấu trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 2, Ngày 18 tháng 11 Năm 2019

    • Âm lịch: Ngày 22/10/2019
    • Ngày Kỷ Mùi
    • Là ngày: Nguyệt Đức Hợp* – Thiên Hỷ – Nguyệt Tài – Phúc Sinh – Tam Hợp * – Minh Đường *
    • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
    • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 5, Ngày 21 tháng 11 Năm 2019

    • Âm lịch: Ngày 25/10/2019
    • Ngày Nhâm Tuất
    • Là ngày: Thiên Quý * – Thiên Tài – Cát Khánh * – Ích Hậu – Đại Hồng Sa
    • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
    • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 6, Ngày 22 tháng 11 Năm 2019

    • Âm lịch: Ngày 26/10/2019
    • Ngày Quí Hợi
    • Là ngày: Thiên Quý * – Địa Tài – Tục Thế – Phúc Hậu – Kim Đường *
    • Giờ tốt trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
    • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Chủ nhật, Ngày 24 tháng 11 Năm 2019

    • Âm lịch: Ngày 28/10/2019
    • Ngày Ất Sửu
    • Là ngày: Thiên đức* – Nguyệt Ân * – Thiên Phú – Thiên Thành * – Lộc Khố – Ngọc Đường *
    • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
    • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 3, Ngày 26 tháng 11 Năm 2019

    • Âm lịch: Ngày 01/11/2019
    • Ngày Đinh Mão
    • Là ngày: Nguyệt Đức Hợp* – Thiên Thành * – Tuế Hợp – Hoạt Diệu – Dân Nhật Thời Đức – Ngọc Đường *
    • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
    • Giờ xấu trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 6, Ngày 29 tháng 11 Năm 2019

    • Âm lịch: Ngày 04/11/2019
    • Ngày Canh Ngọ
    • Là ngày: Thiên Quan * – Giải Thần – Tục Thế
    • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
    • Giờ xấu trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Chủ nhật, Ngày 01 tháng 11 Năm 2020

    • Âm lịch: Ngày 16/09/2020
    • Ngày Mậu Thân
    • Là ngày: Thiên Xá * – Sinh khí – Thiên Tài – Dịch Mã* – Phúc Hậu
    • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
    • Giờ xấu trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 2, Ngày 02 tháng 11 Năm 2020

    • Âm lịch: Ngày 17/09/2020
    • Ngày Kỷ Dậu
    • Là ngày: Địa Tài – Kim Đường *
    • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
    • Giờ xấu trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 4, Ngày 04 tháng 11 Năm 2020

    • Âm lịch: Ngày 19/09/2020
    • Ngày Tân Hợi
    • Là ngày: Thiên đức hợp* – Nguyệt Đức Hợp* – Thiên Quý * – Thiên Thành * – Ngũ Phú * – Kính Tâm – Hoàng Ân * – Ngọc Đường *
    • Giờ tốt trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
    • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 7, Ngày 07 tháng 11 Năm 2020

    • Âm lịch: Ngày 22/09/2020
    • Ngày Giáp Dần
    • Là ngày: Thiên Quan * – Tam Hợp *
    • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
    • Giờ xấu trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 2, Ngày 09 tháng 11 Năm 2020

    • Âm lịch: Ngày 24/09/2020
    • Ngày Bính Thìn
    • Là ngày: Thiên đức* – Nguyệt Đức* – Giải Thần – Ích Hậu – Mẫu Thương * – Thanh Long *
    • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
    • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 3, Ngày 10 tháng 11 Năm 2020

    • Âm lịch: Ngày 25/09/2020
    • Ngày Đinh Tỵ
    • Là ngày: Nguyệt Tài – Cát Khánh * – Âm Đức – Tuế Hợp – Tục Thế – Minh Đường *
    • Giờ tốt trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
    • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 6, Ngày 13 tháng 11 Năm 2020

    • Âm lịch: Ngày 28/09/2020
    • Ngày Canh Thân
    • Là ngày: Thiên Quý * – Nguyệt Ân * – Thiên Xá * – Sinh khí – Thiên Tài – Dịch Mã* – Phúc Hậu
    • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
    • Giờ xấu trong ngày: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Thứ 7, Ngày 14 tháng 11 Năm 2020

    • Âm lịch: Ngày 29/09/2020
    • Ngày Tân Dậu
    • Là ngày: Thiên đức hợp* – Nguyệt Đức Hợp* – Thiên Quý * – Địa Tài – Kim Đường *
    • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
    • Giờ xấu trong ngày: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

    Ngày đẹp khai trương tháng 11/2019: Chủ nhật, Ngày 15 tháng 11 Năm 2020

    • Âm lịch: Ngày 01/10/2020
    • Ngày Nhâm Tuất
    • Là ngày: Thiên Quý * – Thiên Tài – Cát Khánh * – Ích Hậu – Đại Hồng Sa
    • Giờ tốt trong ngày: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
    • Giờ xấu trong ngày: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

    Lịch ngày tốt xấu tháng 12 năm 2019

    Xem ngày tốt xấu mỗi khi bắt tay vào những công việc trọng đại sẽ khiến chúng ta cảm thấy an tâm và tin tưởng hơn, đồng thời công việc cũng sẽ được tiến hành thuận lợi, trôi chảy hơn.

    Xem ngày tốt, lịch ngày tốt, xem giờ tốt, xem ngày, tử vi, tử vi hôm nay, xem tử vi, Báo Gia ĐìnhVì thế mà thói quen xem ngày tốt, chọn ngày tốt mỗi khi tiến hành đại sự như cưới hỏi, xây dựng nhà cửa, khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng lớn, mua nhà, mua xe… được nhiều người tin dùng. Lịch vạn niên và bảng tra cứu ngày tốt xấu tháng 12 năm 2019 âm lịch là những công cụ đắc lực giúp bạn tự chọn được ngày tốt cho mình.

    Các ngày tốt trong tháng 12/2019
    Ngày dương lịchNgày âm lịchNgày tốtTuổi hợpNên Làm
    01/12/201906/11/2019TốtTý, Thìn,Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.Đổ trần, lợp mái nhà – Xây dựng, sửa chữa nhà – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp – Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    02/12/201907/11/2019TốtSửu, Tỵ,Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Kiện tụng, tranh chấp
    05/12/201910/11/2019TốtThìn, ThânTốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu.Xây dựng, sửa chữa nhà – Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Kiện tụng, tranh chấp – Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    06/12/201911/11/2019TốtTỵ, DậuTốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.Động thổ – Đổ trần, lợp mái nhà – Xây dựng, sửa chữa nhà – Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Xuất hành đi xa – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp – Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    08/12/201913/11/2019TốtMùi, HợiTốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.An táng, mai táng – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp
    11/12/201916/11/2019TốtDần, TuấtTốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Kiện tụng, tranh chấp
    13/12/201918/11/2019TốtTý, Thìn,Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.Đổ trần, lợp mái nhà – Xây dựng, sửa chữa nhà – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp – Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    14/12/201919/11/2019TốtSửu, Tỵ,Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Kiện tụng, tranh chấp
    17/12/201922/11/2019TốtThìn, ThânTốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối.Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Kiện tụng, tranh chấp – Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    18/12/201923/11/2019TốtTỵ, DậuTốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu.Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Xuất hành đi xa – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp – Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    20/12/201925/11/2019TốtMùi, HợiTốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.An táng, mai táng – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp
    23/12/201928/11/2019TốtDần, TuấtTốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Xuất hành đi xa – Kiện tụng, tranh chấp
    25/12/201930/11/2019TốtTý, Thìn,Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.Đổ trần, lợp mái nhà – Xây dựng, sửa chữa nhà – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp – Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    27/12/201902/12/2019TốtDần, Ngọ,Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Kiện tụng, tranh chấp
    28/12/201903/12/2019TốtMão, Mùi,Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Kiện tụng, tranh chấp
    31/12/201906/12/2019TốtNgọ, TuấtTốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp
    03/12/202019/10/2020TốtTý, ThânTốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.Đổ trần, lợp mái nhà – Xây dựng, sửa chữa nhà – Cưới hỏi – Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – An táng, mai táng – Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    05/12/202021/10/2020TốtDần, TuấtTốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp
    06/12/202022/10/2020TốtMão, HợiTốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.Đổ trần, lợp mái nhà – Xây dựng, sửa chữa nhà – Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp
    09/12/202025/10/2020TốtDần, Ngọ,Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.Đổ trần, lợp mái nhà – Xây dựng, sửa chữa nhà – Xuất hành đi xa – Kiện tụng, tranh chấp
    10/12/202026/10/2020TốtMão, Mùi,Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.Kiện tụng, tranh chấp – Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    12/12/202028/10/2020TốtTỵ, DậuTốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu.Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Kiện tụng, tranh chấp – Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    14/12/202001/11/2020TốtMùi, HợiTốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.An táng, mai táng – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp
    17/12/202004/11/2020TốtDần, TuấtTốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Xuất hành đi xa – Kiện tụng, tranh chấp
    19/12/202006/11/2020TốtTý, Thìn,Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.Đổ trần, lợp mái nhà – Xây dựng, sửa chữa nhà – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp – Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    20/12/202007/11/2020TốtSửu, Tỵ,Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Kiện tụng, tranh chấp
    23/12/202010/11/2020TốtThìn, ThânTốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối.Xây dựng, sửa chữa nhà – Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Kiện tụng, tranh chấp – Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    24/12/202011/11/2020TốtTỵ, DậuTốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu.Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Xuất hành đi xa – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp – Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    26/12/202013/11/2020TốtMùi, HợiTốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp
    29/12/202016/11/2020TốtDần, TuấtTốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Xuất hành đi xa – Kiện tụng, tranh chấp
    31/12/202018/11/2020TốtTý, Thìn,Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.Đổ trần, lợp mái nhà – Xây dựng, sửa chữa nhà – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp – Nhập trạch, chuyển về nhà mới

     

    Loading...